Ouville-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°41′44″B 0°51′43″Đ / 49,6955555556°B 0,861944444444°Đ / 49.6955555556; 0.861944444444

Ouville-l’Abbaye

Ouville-l’Abbaye ở France
Ouville-l’Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Rouen
Tổng Yerville
Xã (thị) trưởng Olivier Leconte
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 134–173 m (440–568 ft)
(bình quân 165 m/541 ft)
Diện tích đất1 7,31 km2 (2,82 sq mi)
Nhân khẩu2 616  (2006)
 - Mật độ 84 /km2 (220 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76491/ 76760
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Ouville-l’Abbaye là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
232 285 405 483 602 553 616
Từ năm 1962: Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]