Chimaera owstoni
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Owston's chimaera)
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Owston's chimaera | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Chondrichthyes |
| Bộ (ordo) | Chimaeriformes |
| Họ (familia) | Chimaeridae |
| Chi (genus) | Chimaera |
| Loài (species) | C. owstoni |
| Danh pháp hai phần | |
| Chimaera owstoni Tanaka, 1905 |
|
Owston's chimaera, Chimaera owstoni, là một loài cá thuộc họ Chimaeridae. Nó là loài đặc hữu của Nhật Bản. Môi trường sống tự nhiên của chúng là open seas. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- Dagit, D.D. 2005. Chimaera owstoni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 3 tháng 8 2007.