Oyabe, Toyama
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Oyabe 小矢部市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Oyabe ở Toyama | |
| Tọa độ: 36°41′B 136°52′Đ / 36,683°B 136,867°ĐTọa độ: 36°41′B 136°52′Đ / 36,683°B 136,867°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Toyama |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 134,11 km² (51,8 mi²) |
| Dân số (1 tháng 11, 2010) | |
| - Tổng cộng | 31,722 |
| - Mật độ | 237/km² (613,8/mi²) |
| Điện thoại | 0766-67-1760 |
| Địa chỉ | Toyama-ken Oyabe City Honmachi 1-1 932-8611 |
| Website: oyabe.toyama.jp/ Thành phố Oyabe | |
Oyabe (Nhật: 小矢部市 Oyabe-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Toyama, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Oyabe, Toyama |
|
|||||||||||||