p-Xylen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
p-Xylene
P-Xylene.png
Tổng quan
Tên thông thường p-Xylen
Danh pháp IUPAC 1,4-Dimethylbenzene
Tên khác p-Xylol
Paraxylen
Công thức hóa học C8H10
Phân tử gam 106,16 g/mol
Bề ngoài chất lỏng trong suốt, không màu
chất rắn tinh tể không màu
Số CAS [106-42-3]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 0,87 g/cm³, lỏng
Độ hoà tan trong nước Không tan
Nhiệt độ nóng chảy 12-13 °C
Nhiệt độ sôi 138 °C
Nhiệt độ tới hạn 343 °C (616 K)
Độ nhớt 0,34 cP ở 30 °C/ 86 °F
Mômen lưỡng cực 0,07 D
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Các nguy hiểm chính Dễ cháy; Có hại; Dị ứng
NFPA 704

NFPA 704.svg

3
0
0
 
Điểm bốc cháy 27 °C/ 80,6 °F
Chỉ dẫn nguy hiểm R10, R10, R11, R38
Chỉ dẫn an toàn S25
Số RTECS ZE2625000
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
’’n’’, ’’εr‘‘, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
Hyđrocacbon thơm benzen
toluen
o-xylen
m-xylen
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

p-Xylen là một hyđrocacbon thơm, gồm một vòng benzen và hai nhóm mêtyl thế vào hai nguyên tử cácbon ở hai vị trí 1 và 4 vòng thơm (cấu hình para).

p-Xylen là đồng phân của o-xylen, m-xylenêtylbenzen.

p-Xylen được sử dụng chủ yếu để sản xuất axít terephtalic, một hợp chất quan trọng để tổng hợp nhựa polyeste (PET).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]