PSV Eindhoven
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| PSV Eindhoven | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Philips Sport Vereniging | ||
| Biệt danh | Philips | ||
| Thành lập | 31 tháng 8, 1913 | ||
| Sân vận động | Philips Stadion Eindhoven, Hà Lan |
||
| — Sức chứa | 36.500 | ||
| Chủ tịch | |||
| Huấn luyện viên | |||
| Giải đấu | Eredivisie | ||
| 2007-2008 | Eredivisie, vô địch | ||
|
|
|||
Philips Sport Vereniging (tiếng Anh: Philips Sports Union), được biết đến với cái tên PSV hay PSV Eindhoven; là câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Eindhoven, Hà Lan.PSV là một trong ba ông lớn (cùng với Ajax Amsterdam và Feyenoord Rotterdam) đã thống trị giải bóng đá quốc gia Hà Lan.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Thành tích [sửa]
- Vô địch Hà Lan: 21
- 1929, 1935, 1951, 1963, 1975, 1976, 1978, 1986, 1987, 1988
- 1989, 1991, 1992, 1997, 2000, 2001, 2003, 2005, 2006, 2007
- 2008
- Cúp Quốc gia Hà Lan: 9
- 1950, 1974, 1976, 1988, 1989, 1990, 1996, 2005, 2012
- Siêu cúp Hà Lan: 7
- 1992, 1996, 1997, 1998, 2000, 2001, 2003
UEFA Champions League/Cúp C1: 1
- 1988
Cúp UEFA/Cúp C3: 1
- 1978
- Peace Cup: 1
- 2003
Đội hình hiện tại [sửa]
|
|
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về PSV Eindhoven. |
- Trang chủ của PSV Eindhoven: tiếng Hà Lan, tiếng Anh
| Các câu lạc bộ bóng đá Hà Lan mùa bóng 2010-11 |
| ADO Den Haag | Ajax Amsterdam | AZ Alkmaar | Excelsior Rotterdam | Feyenoord Rotterdam | De Graafschap | Groningen | Heerenveen | Heracles Almelo | NAC Breda | NEC Nijmegen | PSV Eindhoven | Roda JC | Twente | Utrecht | Vitesse Arnhem | VVV | Willem II Tilburg |
|
|||||||||||||
|
||||||||||||
|
Thành viên của G-14
|
|---|
|
|