Palmadusta clandestina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Palmadusta clandestina
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Palmadusta
Loài (species) P. clandestina
Danh pháp hai phần
Palmadusta clandestina
(Linnaeus)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea clandestina Linnaeus, 1767 (danh pháp gốc)

Palmadusta clandestina là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Có một phân loài: Palmadusta clandestina passerina (Melv.)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, the Comoros[[, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls