Palmadusta consanguinea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Palmadusta androyensis consanguinea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Palmadusta
Loài (species) P. consanguinea
Phân loài (subspecies) P. androyensis consanguinea

Blöcher & Lorenz, 2000[1]
Danh pháp ba phần
Palmadusta androyensis consanguinea
Blöcher & Lorenz, 2000[2]
Danh pháp đồng nghĩa[3]
Palmadusta consanguinea Blöcher & Lorenz, 2000

Palmadusta androyensis consanguinea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[3]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blöcher & Lorenz (2000). Stuttgarter Beitr. Naturkunde ser. A, 609: 1-4. World Register of Marine Species, accessed 5 tháng 6 2010.
  2. ^ Blöcher & Lorenz (2000). Stuttgarter Beitr. Naturkunde ser. A, 609 : 1-4. World Register of Marine Species, accessed 5 June 2010.
  3. ^ a ă Palmadusta consanguinea Blöcher & Lorenz, 2000. WoRMS (2010). Palmadusta consanguinea Blöcher & Lorenz, 2000. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=456848 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]