Palmadusta diluculum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Palmadusta diluculum
Cypraea diluculum.jpg
Palmadusta diluculum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Palmadusta
Loài (species) P. diluculum
Danh pháp hai phần
Palmadusta diluculum
(Reeve, 1845)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea diluculum Reeve, 1845 (danh pháp gốc)

Palmadusta diluculum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Có một phân loài: Palmadusta diluculum diluculum (Reeve)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ phân bố của Palmadusta diluculum

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Eritrea, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Palmadusta diluculum . WoRMS (2009). Palmadusta diluculum. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216885 on 12 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]