Palmadusta ziczac

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Palmadusta ziczac
Cypraeaziczac.jpg
Palmadusta ziczac
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Palmadusta
Loài (species) P. ziczac
Danh pháp hai phần
Palmadusta ziczac
(Linnaeus)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cypraea ziczac Linnaeus, 1758 (danh pháp gốc)
  • Palmadusta ziczac f. undata (Lamarck, 1810)
  • Palmadusta ziczac signata Iredale, 1939

Palmadusta ziczac là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Phân loài và formae[sửa | sửa mã nguồn]

  • Palmadusta ziczac misella (Perry, 1811) [2]
  • Palmadusta ziczac ziczac signata (f) Iredale, T., 1939 [3]
  • Palmadusta ziczac ziczac undata (f) (Lamarck, J.B.P.A. de, 1810) [4]
  • Palmadusta ziczac vittata (Deshayes, G.P., 1831) [5]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 8mm và 26mm.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ phân bố của Palmadusta ziczac

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, the Comoros[[, East Coast của Nam Phi, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, Seychelles, Somalia, và Tanzania và ở Thái Bình Dương dọc theo MelanesiaÚc.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Palmadusta ziczac tại Wikimedia Commons