Panagaeus bipustulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Panagaeus bipustulatus
Panagaeus bipustulatus bl.jpg
Panagaeus bipustulatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Carabidae
Phân họ (subfamilia) Harpalinae
Chi (genus) Panagaeus
Phân chi (subgenus) Panagaeus (Panagaeus)
Loài (species) P. bipustulatus
Danh pháp hai phần
Panagaeus bipustulatus
(Fabricius, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Panagaeus quadripustulatus Sturm, 1815

Panagaeus bipustulatus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae đặc hữu của châu ÂuCận Đông. Ở châu Âu, Loài này có ở Áo, Belarus, Bỉ, Bosna và Hercegovina, Quần đảo Anh, Bulgaria, Cộng hòa Séc, mainland Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, chính quốc Pháp, Đức, Hungary, chính quốc Ý, Kaliningrad, Latvia, Liechtenstein, Litva, Luxembourg, Moldova, Ba Lan, România, Nga, Slovakia, Slovenia, Chính quốc Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Hà LanUkraina.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]