Pantophaea favillacea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pantophaea favillacea
Pantophaea favillacea.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Pantophaea
Loài (species) P. favillacea
Danh pháp hai phần
Pantophaea favillacea
(Walker, 1866)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Pantophaea favillacea là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở savanna và bush from miền đông Kenya to Tanzania, Zambia, Angola, ZimbabweMozambique.[2]

Chiều dài cánh trước là 34–39 mm đối với con đực và about 48 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pantophaea favillacea tại Wikimedia Commons