Papilio constantinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papilio constantinus
Papilio constantinus.jpg
Papilioconstantinus Ward, 1871.JPG
Mounted
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Papilioninae
Chi (genus) Papilio
Loài (species) P. constantinus
Danh pháp hai phần
Papilio constantinus
Ward, 1871[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Papilio constantinus là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở Subsaharan Africa.

Papilio constantinus on flower.jpg

Sải cánh dài 70–90 mm in males and 80–95 mm in females. Flight period is during warmer months peaking từ tháng 11 đến tháng 2.[3]

Ấu trùng ăn Vepris reflexa, Vepris lanceolata, Vepris undulata, Clausena spp., Citrus spp., Teclea trifoliatum, Teclea nobilis, and Teclea gerrardii.[1][3]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Listed alphabetically.[1]

  • P. c. constantinus Ward, 1871
  • P. c. lecerfi Koçak, 1996
  • P. c. mweruanus Joicey & Talbot, 1927

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Papilio, funet.fi
  2. ^ Afrotropical Butterflies: File C – Papilionidae - Tribe Papilionini
  3. ^ a ă Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]