Papilio gigon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papilio gigon
NovaraExpZoologischeTheilLepidopteraAtlasTaf12.jpg
Plate depicting a. and b Papilio gigon, c. Papilio rama (now Graphium arycles (Boisduval, 1836)), d. Papilio melanthus (now a subspecies of Graphium codrus (Cramer, [1777])) and e. Papilio bermocrates (unknown)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (divisio) Rhopalocera
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Papilioninae
Tông (tribus) Papilionini
Chi (genus) Papilio
Loài (species) P. gigon
Danh pháp hai phần
Papilio gigon
C & R. Felder, 1864

Papilio gigon là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở Indonesia to Philippines.

Papilio gigon-01 (xndr).jpg

Sải cánh dài 120–130 mm.

Ấu trùng ăn Citrus species and Euodia latifolia, Euodia roxburghiana and Glycosmis pentaphylla.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Papilio gigon gigon (Sulawesi)
  • Papilio gigon mangolinus Fruhstorfer, 1899 (Sula Islands)
  • Papilio gigon neriotes Rothschild, 1908 (Talaud, Sangir)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]