Papilio menatius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papilio menatius
Papilio menatius syndemis - Castelnau.jpg
Papilionidae - Papilio menatius lenaeus.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (divisio) Rhopalocera
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Papilioninae
Tông (tribus) Papilionini
Chi (genus) Papilio
Loài (species) P. menatius
Danh pháp hai phần
Papilio menatius
(Hübner, [1819])
Danh pháp đồng nghĩa

Papilio menatius là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở Mexico phía nam to Nam Mỹ. Subspecies Papilio menatius victorinus is treated as a species by some authors.

Sải cánh dài 95–110 mm.

The larvae of ssp. victorinus feed on Persea americana. Adults feed on flower nectar of various plants, bao gồm Lantana and Impatiens species.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Papilio menatius menatius (Surinam, French Guiana)
  • Papilio menatius cleotas Gray, 1832 (Brazil (Santa Catarina, Rio de Janeiro) to Argentina)
  • Papilio menatius coelebs Rothschild & Jordan, 1906 (Peru)
  • Papilio menatius coroebus C. & R. Felder, 1861 (Colombia, Venezuela)
  • Papilio menatius ctesiades Rothschild & Jordan, 1906 (Peru, Brazil (Amazonas, Sao Paolo))
  • Papilio menatius eurotas C. & R. Felder, 1862 (Ecuador, Peru)
  • Papilio menatius laetitia Butler, 1872 (Costa Rica, Panama)
  • Papilio menatius lemoulti Rousseau-Decelle, 1933 (Venezuela)
  • Papilio menatius lenaeus Doubleday, 1846 (Bolivia, Peru)
  • Papilio menatius morelius Rothschild & Jordan, 1906 (western Mexico)
  • Papilio menatius syndemis (Tyler, Brown & Wilson, 1994) (Colombia)
  • Papilio menatius victorinus Doubleday, 1844 (eastern Mexico to Nicaragua) -Victorine Swallowtail
  • Papilio menatius vulneratus Butler, 1872 (Costa Rica)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]