Papilio thuraui
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Papilio thuraui | ||||||||||||||
| Tập tin:Papilio thuraui.jpg |
||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Papilio thuraui Karsch, 1900[1] |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
|
Papilio thuraui là một loài bướm thuộc họ Bướm phượng (Papilionidae). Loài Papilio thuraui được mô tả năm 1900 bởi Karsch. Loài bướm Papilio thuraui sinh sống ở [2]. Ấu trùng ăn các loài Toddalia, gồm cả T. asiatica.
Phân loài [sửa]
- Papilio thuraui thuraui (southern Tanzania, northern Malawi)
- Papilio thuraui cyclopis Rothschild & Jordan, 1903 (Malawi, Zambia)
- Papilio thuraui occidua Storace, 1951 (Congo Republic, Malawi, north-eastern Zambia)
- Papilio thuraui heathi (Hancock, 1984) (Malawi)
- Papilio thuraui ngorongoro (Hancock, 1984) (northern Tanzania)
- Papilio thuraui viphya (Hancock, 1984) (Malawi)