Papilio torquatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papilio torquatus
Zoological Illustrations Volume II Plate 94.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (divisio) Rhopalocera
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Papilioninae
Tông (tribus) Papilionini
Chi (genus) Papilio
Loài (species) P. torquatus
Danh pháp hai phần
Papilio torquatus
Cramer, 1777
Danh pháp đồng nghĩa

Papilio torquatus là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Chúng được tìm thấy ở vùng Bắc Argentina đến México.

Sải cánh dài 75–80 mm. Adults strongly resemble Papilio garleppi.

Ấu trùng ăn the leaves of Citrus species. Full-grown larvae are mottled in dull tones of brown, greenish-yellow and whitish. It resembles a bird dropping.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Papilio torquatus torquatus (Venezuela, Guianas to Brazil (Amazonas), Ecuador, Peru, Bolivia)
  • Papilio torquatus mazai Beutelspacher, 1977 (Mexico, El Salvador)
  • Papilio torquatus tolmides Godman & Salvin, 1890 (Panama, Costa Rica)
  • Papilio torquatus tolus Godman & Salvin, 1890 (Mexico, Guatemala)
  • Papilio torquatus leptalea Rothschild & Jordan, 1906 (western Ecuador)
  • Papilio torquatus polybius Swainson, 1823 (Brazil (Minas Gerais, Rio de Janeiro, Mato Grosso), Paraguay, Argentina)
  • Papilio torquatus jeani (Brown & Lamas, 1994) (Colombia, western Venezuela)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]