Paracirrhites forsteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paracirrhites forsteri
Paracirrhites forsteri Forsters Hawkfish juvenile PNG by Nick Hobgood.jpg
Cá con
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cirrhitidae
Chi (genus) Paracirrhites
Loài (species) P. forsteri
Danh pháp hai phần
Paracirrhites forsteri
(J. G. Schneider, 1801)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Grammistes forsteri J. G. Schneider, 1801
  • Paracirrhites typee J. E. Randall, 1963

Paracirrhites forsteri là một loài cá của họ Cirrhitidae, sống tại vùng Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương. Chúng thường được nuôi làm cảnh hoặc được ngư dân đánh bắt vì mục đích thương mại. Chiều dài cơ thể có thể đến 22 cm.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thông tin "Paracirrhites forsteri" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng April năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Paracirrhites forsteri tại Wikimedia Commons