Paracrocidura maxima

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paracrocidura maxima
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Paracrocidura
Loài (species) P. maxima
Danh pháp hai phần
Paracrocidura maxima
(Heim de Balsac, 1959)[2]
Greater Large-headed Shrew area.png

Paracrocidura maxima là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Heim de Balsac mô tả năm 1959.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2007
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Paracrocidura maxima. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Paracrocidura maxima tại Wikimedia Commons