Pardinho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Pardinho
Vista da cidade
""
Huy hiệu
Cờ
Brasão desconhecido Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập Không có thông tin
Nhân xưng pardinhense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Jose Francisco da Rocha Oliveira
Vị trí
Vị trí của Pardinho
23° 04' 51" S 48° 22' 26" O23° 04' 51" S 48° 22' 26" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Bauru
Microrregião Botucatu
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ 180 kilômét
Địa lý
Diện tích 210,036 km²
Dân số 5.285 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 27,1 Người/km²
Cao độ 900 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,788 PNUD/2000
GDP R$ 56.088.633,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 10.689,66 IBGE/2003

Pardinho là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º04'52" độ vĩ nam và kinh độ 48º22'25" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 900 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.393 người. Đô thị này có diện tích 210,52 km².

Khoảng cách đến các thành phố lớn[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 4.732

  • Dân số thành thị: 2.992
  • Dân số nông thôn: 1.740
  • Nam giới: 2.455
  • Nữ giới: 2.277

Mật độ dân số (người/km²): 22,53

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,35

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,86

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,65

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,46%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,788

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,690
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,848
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,825

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>