Parnall Pipit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pipit
Kiểu Máy bay tiêm kích hải quân
Nguồn gốc Flag of the United Kingdom.svg Vương quốc Anh
Nhà chế tạo George Parnalll và Company
Nhà thiết kế Harold Bolas
Chuyến bay đầu Mùa hè năm 1928
Số lượng sản xuất 2

Parnall Pipit là một mẫu máy bay tiêm kích hải quân của Anh vào năm 1927.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Wixey 1990, tr. 175

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 26 ft 0 in (7,92 m)
  • Sải cánh: 35 ft 0 in (10,67 m)
  • Chiều cao: 10 ft 5,5 in (3,188 m)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Diện tích cánh: 361 sq ft (33,5 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 3.050 lb (1.383 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3.980 lb (1.805 kg)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce F.XI , 495 hp (369 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 173 mph (278 km/h; 150 kn) trên độ cao 3.000 ft (914 m)
  • Thời gian lên độ cao: 10.000 ft (3.048 m) 7,5 phút

Vũ khí trang bị

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Andrews, CF; Morgan, E.B. (1988). Vickers Aircraft since 1908 (ấn bản 2). London: Putnam. ISBN 0-85177-815-1. 
  • Mason, Francis K (1971). Hawker Aircraft since 1920 (ấn bản 2). London: Putnam. ISBN 0-370-00066-8. 
  • Wixey, Kenneth (1990). Parnall Aircraft since 1914. Annapolis: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-930-1.