Parnara amalia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Parnara amalia
Parnara amalia (ento-csiro-au).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Tông (tribus) Baorini
Chi (genus) Parnara
Loài (species) P. amalia
Danh pháp hai phần
Parnara amalia
(Semper, [1879])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hesperilla fulgidus Miskin, 1889
  • Pamphila amalia Semper, [1879]

Parnara amalia là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Irian JayaPapua New Guinea, cũng như Australia, nơi nó được tìm thấy ở New South Wales, Lãnh thổ Bắc ÚcQueensland. Sải cánh dài khoảng 30 mm.

Ấu trùng ăn Leersia hexandraOryza species, bao gồm Oryza sativa.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Parnara amalia tại Wikimedia Commons