Parnara monasi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Parnara monasi
NeavePZSL1910Plate3.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Chi (genus) Parnara
Loài (species) P. monasi
Danh pháp hai phần
Parnara monasi
(Trimen, 1889)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Parnara monasi là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, TransvaalMozambique.

Sải cánh dài 30–33 mm đối với con đực.

Ấu trùng ăn Saccharum species.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Parnara, Site of Markku Savela

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]