Partille (đô thị)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Khu tự quản Partille Partille kommun |
|||
| — Khu tự quản — | |||
|
|||
| Quốc gia | Thụy Điển | ||
|---|---|---|---|
| Hạt | Västra Götaland County | ||
| Thủ phủ hành chính | Partille | ||
| Diện tích [1] | |||
| - Tổng cộng | 59,35 km² (22,9 mi²) | ||
| - Đất liền | 57,19 km² (22,1 mi²) | ||
| - Mặt nước | 2,16 km² (0,8 mi²) | ||
| Dân số (June 30, 2010)[2] | |||
| - Tổng cộng | 34.711 | ||
| - Mật độ | 584,9/km² (1.514,8/mi²) | ||
| Postal code | |||
| Tỉnh | Västergötland | ||
| Mã đô thị | 1402 | ||
| Website: www.partille.se | |||
Khu tự quản Partille là một khu tự quản thuộc hạt Västra Götaland, Thụy Điển. Thủ phủ là Partille, một phần của khu vực đô thị Gothenburg.
|
||||||||
Bản mẫu:Localities in Ulricehamn Municipality
Tham khảo [sửa]
- ^ “Statistiska centralbyrån den 1 januari 2010” (Microsoft Excel) (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
- ^ “SCB, Befolkningsstatistik 30 juni 2010” (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
Tham khảo [sửa]
- ^ “Statistiska centralbyrån den 1 januari 2010” (Microsoft Excel) (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
- ^ “SCB, Befolkningsstatistik 30 juni 2010” (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.