Party Rock Anthem

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Party Rock Anthem"
Đĩa đơn của LMFAO hợp tác với Lauren BennettGoonRock
từ album Sorry for Party Rocking
Phát hành Ngày 25 tháng 1 năm 2011
Định dạng Đĩa đơn CD, Tải nhạc số
Thu âm 2010; Party Rock House
Thể loại Electro hop, Dutch house, fidget house
Thời lượng 4:23
Hãng đĩa will.i.am, Cherrytree, Interscope
Sáng tác Stefan Gordy, Skyler Gordy, Jamahl Listenbee, Peter Schroeder
Sản xuất Redfoo, GoonRock
Thứ tự đĩa đơn của LMFAO
"Gettin' Over You"
(2010)
"Party Rock Anthem"
(2011)
"Champagne Showers"
(2011)

"Party Rock Anthem" là một bài hát của ban nhạc electro hop LMFAO, hợp tác cùng Lauren BennettGoonRock. Bài hát được phát hành như đĩa đơn thứ 2 trích từ album thứ 2 của họ Sorry for Party Rocking vào năm 2011. Trong ca khúc này, họ tự ý thêm vào lời ca từ bài hát của Rick Ross là "Hustlin".[1] Đĩa đơn đạt vị trí số 1 tại Úc, Đức, Bỉ, Brasil, Pháp, Đan Mạch, Ái Nhĩ Lan, New Zealand, Thụy Sĩ, Liên hiệp AnhHoa Kỳ, đồng thời đạt top 5 tại các nước như Canada, Na UyÝ. Bài hát giành được 11 tuần quán quân trên bảng xếp hạng ở New Zealand và 10 tuần ở Úc. Đây là đĩa đơn đứng đầu bảng xếp hạng lâu nhất ở New Zealand, vượt mặt đĩa đơn "Brother" của Smashproof vào năm 2009, bán được hơn 30 000 bản sao tại nước này, trong khi ở Úc, đây là đĩa đơn đứng đầu bảng xếp hạng lâu nhất kể từ khi đĩa đơn I Wish I Was a Punk Rocker (With Flowers in My Hair) của Sandi Thom làm được điều này vào năm 2006 và là đĩa đơn bán chạy nhất năm 2011 và của thập kỷ mới cho đến nay. Bài hát cũng đã bán được hơn 1 350 000 bản tải kỹ thuật số chỉ tính riêng ở Hoa Kỳ,[2] và đạt vị trí số 1 trên bảng xếp hạng U.S. Billboard Hot 100.[3]

Vào tuần tính từ ngày 19 tháng 6 năm 2011, Party Rock Anthem đã được mua 15 075 lần tại Pháp, trở thành đĩa đơn bán chạy nhất trong 1 tuần, phá vỡ kỷ lục của Israel "IZ" Kamakawiwo'ole với ca khúc Over The Rainbow, được mua 17 113 lần trong một tuần vào ngày 20 tháng 2 năm 2011.[4]

Danh sách các track nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tải kỹ thuật số[5]
  1. "Party Rock Anthem" – 4:23
  • Đĩa đơn CD[6]
  1. "Party Rock Anthem" (Album Version) – 4:23
  2. "Party Rock Anthem" (Audiobot Remix) – 6:01
  • Remix
  1. "Party Rock Anthem" (Wideboys Radio Edit) – 3:25
  2. "Party Rock Anthem" (Wideboys Club Mix) - 5:49
  3. "Party Rock Anthem" (Christopher Lawrence Radio Edit) - 3:38
  4. "Party Rock Anthem" (Christopher Lawrence Club Mix) - 7:11
  5. "Party Rock Anthem" (Russ Chimes Remix) - 6:25
  6. "Party Rock Anthem" (Russ Chimes Dub) - 6:25
  7. "Party Rock Anthem" (Benny Banassi Radio Edit) - 3:36
  8. "Party Rock Anthem" (Benny Benassi Club Mix) - 6:17
  9. "Party Rock Anthem" (Benny Benassi Dub Remix) - 6:01
  10. "Party Rock Anthem" (Audiobot Remix) - 6:01
  11. "Party Rock Anthem" (Cherry Cherry Boom Boom Bomber Remix) - 4:02
  12. "Party Rock Anthem" (DJ Enferno Remix) - 4:52
  13. "Party Rock Anthem" (Kim Fai Remix) - 6:53
  14. "Party Rock Anthem" (Millions Like Us Dubstep Remix) - 4:38

Bảng xếp hạng và doanh số chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2011–12) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[7] 1
Áo (Ö3 Austria Top 75)[8] 1
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[9] 1
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[10] 2
Canada (Canadian Hot 100)[11] 1
Cộng hòa Séc (IFPI)[12] 1
Brazil (Billboard Hot Pop & Popular)[13] 3
Đan Mạch (Tracklisten)[14] 1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[15] 5
Pháp (SNEP)[16] 1
Đức (Media Control AG)[17] 1
Hungary (Rádiós Top 40)[18] 1
Ireland (IRMA)[19] 1
Ý (FIMI)[20] 5
Nhật Bản (Japan Hot 100) 9
Hà Lan (Dutch Top 40)[21] 9
Hà Lan (Mega Single Top 100)[22] 6
New Zealand (RIANZ)[23] 1
Na Uy (VG-lista)[24] 3
Scotland (The Official Charts Company)[25] 1
Slovakia (IFPI)[26] 1
Hàn Quốc (GAON) (International Chart)[27] 1
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[28] 7
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[29] 3
Thụy Sĩ (Media Control AG)[30] 1
Anh Quốc (The Official Charts Company)[31] 1
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[32] 1
Hoa Kỳ Adult Pop Songs (Billboard) [33] 15
Hoa Kỳ Hot Dance Club Songs (Billboard)[34] 2
Hoa Kỳ R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[35] 79
Hoa Kỳ Latin Songs (Billboard)[36] 6
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[37] 6
Hoa Kỳ Pop Songs (Billboard)[38] 1
Hoa Kỳ Rap Songs (Billboard)[39] 4

Lượng tiêu thụ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[40] 13× Bạch kim 910.000^
Canada (Music Canada)[41] 6× Bạch kim 778,000^
Bỉ (BEA)[42] Bạch kim 30.000*
Đan Mạch (IFPI Denmark)[43] Vàng 15,000^
Pháp (SNEP)[44] Bạch kim 250.000*
Đức (BVMI)[45] Bạch kim 300.000^
Ý (FIMI)[46] 2× Bạch kim 60.000*
Nhật (RIAJ)[47] Vàng 100.000^
New Zealand (RMNZ)[48] 4× Bạch kim 60.000*
Thụy Điển (GLF)[49] 3× Bạch kim 60.000x
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[50] Vàng 10,000^
Thụy Sĩ (IFPI Switzerland)[51] 3× Bạch kim 90.000x
Hoa Kỳ (RIAA)[52] 7× Bạch kim 7,695,000[53]

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2011) Vị trí
Australia (ARIA)[54] 1
Austria (Ö3 Austria Top 40)[55] 6
Canada (Canadian Hot 100)[56] 2
Denmark (Hitlisten)[57] 9
France (SNEP)[58] 1
Germany (Media Control AG)[59] 8
Hungary (Rádiós Top 40)[60] 6
Italy (FIMI)[61] 18
Japan (Japan Hot 100)[62] 55
New Zealand (RIANZ) 1
Poland (ZPAV)[63] 11
Spain (PROMUSICAE)[64] 23
Switzerland (Schweizer Hitparade)[65] 7
UK Singles (Official Charts Company)[66] 3
US Billboard Hot 100[67] 2
US Hot Dance Club Songs[68] 13
US Pop Songs[69] 1
Bảng xếp hạng (2012) Vị trí
Belgium (Ultratop 50 Flanders)[70] 86
Belgium (Ultratop 50 Wallonia)[70] 33
France (SNEP)[71] 79
Hungary (Rádiós Top 40)[72] 80
Poland (ZPAV)[73] 30
US Billboard Hot 100[74] 29

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock's Party Rock Anthem sample of Rick Ross's Hustlin'”. whosampled.com. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2011. 
  2. ^ “Week Ending June 12, 2011. Songs: The Odd Couples”. new.music.yahoo.com. 15 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2011. 
  3. ^ Trust, Gary (6 tháng 7 năm 2011). “LMFAO Brings the 'Party' to Top of Hot 100”. Billboard (Nielsen Business Media, Inc). Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2011. 
  4. ^ http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_number-one_hits_of_2011_%28France%29
  5. ^ http://itunes.apple.com/us/album/party-rock-anthem-feat-lauren/id414714369
  6. ^ http://www.universal-music.de/lmfao/detail/product/175453/party-rock-anthem/
  7. ^ "Australian-charts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  8. ^ "LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  9. ^ "Ultratop.be - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  10. ^ "Ultratop.be - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 29 tháng 6 năm 2011.
  11. ^ “Canadian Hot 100 | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  12. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập {{{year}}}{{{week}}} vào ô tìm kiếm. Truy cập 25 tháng 5 năm 2011.
  13. ^ "Brasil Hot Pop & Popular Songs". Billboard Brasil (Brasil: bpp) (2): 97. May, 2011. ISSN 977-217605400-2
  14. ^ "Danishcharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập 3 tháng 5 năm 2011.
  15. ^ "Finnishcharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập 3 tháng 5 năm 2011.
  16. ^ "Lescharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  17. ^ "Goonrock/Party+Rock+Anthem/single Musicline.de - Chartverfolgung - LMFAO/ Bennett,Lauren/ Goonrock - Party Rock Anthem" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  18. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập 29 tháng 7 năm 2011.
  19. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  20. ^ "Italiancharts.com - LMFAO - Party Rock Anthem". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập 20 tháng 5 năm 2011.
  21. ^ "Nederlandse Top 40 - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock search results" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  22. ^ "Dutchcharts.nl - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  23. ^ "Charts.org.nz - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  24. ^ "Norwegiancharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". VG-lista. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  25. ^ "Archive Chart". Scottish Singles Top 40. The Official Charts Company. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  26. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201120 vào ô tìm kiếm. Truy cập 25 tháng 5 năm 2011.
  27. ^ “GAON Chart > Party Rock Anthem” (bằng tiếng Triều Tiên). GAON. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2011. 
  28. ^ "Spanishcharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem" Canciones Top 50. Hung Medien. Truy cập 29 tháng 6 năm 2011.
  29. ^ "Swedishcharts.com - LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  30. ^ "LMFAO feat. Lauren Bennett & GoonRock - Party Rock Anthem swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập 11 tháng 5 năm 2011.
  31. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company. Truy cập 2 tháng 5 năm 2011.
  32. ^ “Top 100 Music Hits, Top 100 Music Charts, Top 100 Songs & The Hot 100 | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  33. ^ http://www.billboard.com/artist/276754/lmfao/chart?f=343
  34. ^ “Club Music, Hot Dance Songs, Club Songs, Dance Club Music Charts | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  35. ^ http://www.billboard.com/artist/276754/lmfao/chart?f=367
  36. ^ “Top Latin Songs, Latin Music Hits & Popular Latin Music Charts | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  37. ^ “Latin Pop Songs | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  38. ^ “Pop Songs | Billboard.com”. billboard.com. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  39. ^ http://www.billboard.com/artist/276754/lmfao/chart?f=1222
  40. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2013 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. 
  41. ^ “Canada single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem”. Music Canada. 
  42. ^ “Ultratop − Goud en Platina - 2011”. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. 
  43. ^ “Denmark single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem”. IFPI Đan Mạch. 
  44. ^ “France single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem” (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. 
  45. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock; 'Party Rock Anthem')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. 
  46. ^ “Italy single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem” (PDF) (bằng tiếng Ý). Federation of the Italian Music Industry. 
  47. ^ “Japan single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem” (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản. 
  48. ^ THAM SỐ id (số bảng xếp hạng) PHẢI ĐƯỢC CUNG CẤP CHO CHỨNG NHẬN NEW ZEALAND.
  49. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 2012” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. 
  50. ^ “Spain single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. 
  51. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock; 'Party Rock Anthem')”. Hung Medien. 
  52. ^ “American single certifications – LMFAO feat. Lauren Bennett and GoonRock – Party Rock Anthem” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ.  Nếu cần, nhấn Advanced, rồi nhấn Format, rồi nhấn Single, rồi nhấn SEARCH
  53. ^ Grein, Paul (19 tháng 6 năm 2013). “Week Ending June 16, 2013. Songs: Pharrell Is Chart MVP”. Chart Watch. Yahoo! Music. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2013. 
  54. ^ http://www.aria.com.au/pages/aria-charts-end-of-year-charts-top-100-singles-2011.htm
  55. ^ http://austriancharts.at/2011_single.asp
  56. ^ “Best of 2011: Canadian Hot 100”. Billboard. Prometheus Global Media. 2011. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2011. 
  57. ^ “Album-Top 100”. Hitlisten. IFPI Denmark & Nielsen Music Control. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2012. 
  58. ^ “Classement des 100 premiers Singles” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2012. 
  59. ^ http://www.mtv.de/charts/Single_Jahrescharts_2011
  60. ^ “MAHASZ Rádiós TOP 100 2011” (bằng hungarian). Mahasz. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2012. 
  61. ^ “Classifiche annuali Fimi-GfK: Vasco Rossi con "Vivere o Niente" e' stato l'album più venduto nel 2011”. Truy cập 16 gennaio 2012. 
  62. ^ http://en.wikipedia.org/wiki/Party_Rock_Anthem#cite_note-62
  63. ^ “"Loca People" - Hit of the Year 2011 in Poland!”. ZPAV. Dj Promotion. 2011. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2012. 
  64. ^ http://www.promusicae.org/files/listasanuales/canciones/Top%2050%20CANCIONES%20ANUAL%202011.pdf
  65. ^ http://hitparade.ch/year.asp?key=2011
  66. ^ “The Top 40 Biggest Selling Singles of the Year”. BBC. 31 tháng 12 năm 2011. 
  67. ^ “Best of 2011: Hot 100 Songs”. Billboard. Prometheus Global Media. 2011. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2011. 
  68. ^ “Best of 2011: Dance/Club Songs (41–50)”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập 3 January 2012. 
  69. ^ “Best of 2011: US Pop Songs”. Billboard. Prometheus Global Media. 2011. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2011. 
  70. ^ a ă http://www.ultratop.be/fr/annual.asp?year=2012&cat=a
  71. ^ “Classement des 200 premiers Singles Fusionnés par GfK année 2012”. SNEP. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2013. 
  72. ^ “MAHASZ Rádiós TOP 100 2012” (bằng hungarian). Mahasz. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2013. 
  73. ^ “TOP digital utworów - 2012” (bằng Polish). ZPAV. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2013. 
  74. ^ “Best of 2012 - Hot 100 Songs”. Billboard.com. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012.