Pasadena, Texas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Pasadena | |
| Biệt danh: "Strawberry Capitol" | |
| Khẩu hiệu: "Enriched by our Heritage. Inspired by our Future." | |
| Vị trí trong quận Harris và bang Texas | |
| Tọa độ: 29°40′34″B 95°10′26″T / 29,67611°B 95,17389°TTọa độ: 29°40′34″B 95°10′26″T / 29,67611°B 95,17389°T | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Harris |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Mayor-Council |
| - Mayor | Johnny Isbell |
| - City Council | Ornaldo Ybarra Jackie Welch Don Harrison Pat Van Houte Erv Brannon Phil Cayten Steve Cote Darrell Morrison |
| Diện tích | |
| - City | 44,5 mi² (115,3 km²) |
| - Đất liền | 44,2 mi² (114,4 km²) |
| - Mặt nước | 0,4 mi² (0,9 km²) |
| Độ cao | 30 ft (9,1 m) |
| Dân số (2010) | |
| - City | 149.043 |
| - Mật độ | 3.208,2/mi² (1.238,7/km²) |
| - Vùng đô thị | 5.628.101 |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 77501-77506 |
| Mã điện thoại | Area code 713, 281, 832 |
| FIPS code | 48-560002 |
| GNIS feature ID | 13436313 |
| Website: ci.pasadena.tx.us | |
Pasadena là một thành phố trong quận Harris, bang Texas, Hoa Kỳ, trong vùng đô thị Houston–Sugar Land–Baytown. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ 2010, thành phố có dân số 149.043 người. Đây là thành phố lớn thứ 162 Hoa Kỳ theo dân số, , là thành phố lớn thứ 17 bang Texas theo dân số, lớn thứ nhì quận Harris. Thành phố có diện tích 428 dặm vuông (1.110 km2), mật độ dân số 3482,3 người/dặm2.