Paul Doughty Bartlett

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paul Doughty Bartlett
Sinh 14 tháng 8, 1907(1907-08-14)
Ann Arbor, Michigan Hoa Kỳ
Mất 11 tháng 10, 1997 (90 tuổi)
Quốc tịch Mỹ
Alma mater Amherst College, Đại học Harvard
Người hướng dẫn luận án tiến sĩ James Bryant Conant
Các sinh viên nổi tiếng Paul von Ragué Schleyer,
James Cullen Martin
Giải thưởng Giải Willard Gibbs 1963
Huy chương Khoa học quốc gia (Hoa Kỳ) 1968

Paul Doughty Bartlett (14.8.1907 - 11.10.1997) là nhà hóa học người Mỹ, nổi tiếng về những đóng góp trong hóa học hữu cơ và đã đoạt giải Willard Gibbs năm 1963.

Cuộc đời và Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Paul D. Bartlett sinh tại Ann Arbor, Michigan và lớn lên ở Indianapolis. Ông đậu bằng cử nhânAmherst College năm 1928, sau đó vào học ở Đại học Harvard, đậu bằng tiến sĩ, dưới sự hướng dẫn của James Bryant Conant. Bartlett làm nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ ở Viện Rockefeller 1 năm rồi làm trợ giáo 2 năm ở Đại học Minnesota.

Phần lớn sự nghiệp của ông là giảng dạy và nghiên cứu ở Đại học Harvard. Sau khi nghỉ hưu năm 1972, ông lại làm việc tiếp ở Đại học Ki tô giáo Texas.

Bartlett đã xuất bản khoảng 300 bài khảo cứu hóa học.

Gia đình[sửa | sửa mã nguồn]

Ông kết hôn với Mary Lula Court năm 1931. Họ có 2 con gái và một con trai.

Giải thưởng và Vinh dự[sửa | sửa mã nguồn]

Tác phẩm[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1932 (với J. B. Conant) : A quantitative study of semicarbazone formation. J. Am. Chem. Soc.54:2881.
  • 1936 (với S. Tarbell) : A kinetic study of the addition of methyl hypobromite to stilbene J. Am Chem. Soc.58:466.
  • 1939 (với L. H. Knox) : Bicyclic structures prohibiting the Walden inversion. Replacement reactions in 1-substituted apocamphanes. J. Am. Chem. Soc.61:3184.
  • 1942 (với M. J. Ryan & S. G. Cohen) : Triptycene (9,10-o-benzenoanthracene). J. Am. Chem. Soc.64:2647.
  • 1944 (với F. E. Condon & A. Schneider) : Exchanges of halogen and hydrogen between organic halides and isoparaffins in the presence of aluminum halides. J. Am. Chem. Soc.66:1531.
  • 1946 (với C. G. Swain) : Rate constants of the steps in addition polymerization. Use of the rotating sector method on liquid vinyl acetate. J. Am. Chem. Soc.68:2381.
  • 1950 (với S. G. Cohen, J. D. Cotman, Jr., N. Kornblum, J. R. Landry, & E. S. Lewis) : The synthesis of 1-bromotriptycene. J. Am. Chem. Soc.72:1003.
  • 1950 (với E. S. Lewis) : Bicyclo structures prohibiting the Walden inversion. Further studies of triptycene and its derivatives, including 1-bromotriptycene. J. Am. Chem. Soc.72:1005.
  • 1953 (với F. A. Tate) : The polymerizatio of allyl compounds. VI. The

polymerization of Allyl-d2 acetate and the mechanism of its chain termination. J. Am. Chem. Soc.75:91.

  • 1954 (với F. D. Greene) : Triptycene 1-carboxylic acid and related compounds. The decomposition of ditriptycyl peroxide. J. Am. Chem. Soc.76:2349.
  • 1960 (với T. G. Traylor) : O18 tracer evidence of the termination mechanism in the autoxidation of cumene. Tetrahedron Lett.24:30.
  • 1967 (với G. Guaraldi) : Di-t-butyl trioxide and di-t-butyl tetroxide. J. Am. Chem. Soc.89:4799.
  • 1970 (với R. Wheland) : a-lactones from diphenylketene and di-t-butylketene. J. Am. Chem. Soc.92:6057.
  • 1970 (với G. D. Mendenhall & A. P. Schaap) : Competitive modes of reaction of singlet oxygen. Ann. N. Y. Acad. Sci.171:79.
  • 1980 (với H.-K. Chu) : Mechanism of the direct reaction of phosphite ozonide with olefins J. Org. Chem.45:3000.
  • 1980 (với G. D. Mendenhall & D. L. Durham) : Controlled generation of singlet oxygen at low temperatures from triphenyl phosphite ozonide. J. Org. Chem.45:4269.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]