Pedernales (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pedernales
Tỉnh Cộng hòa Dominicana
[[Hình:|border|125px|Flag of the Province]] [[Hình:|100px|Coat of arms of Province]]
Vị trí
[[Hình:|200px|Vị trí của tỉnh {{{name}}}]]
Thông tin
Quốc gia  Cộng hòa Dominica
Tên gọi dân cư Pedernalense
Ngày thành lập 1956
Tỉnh lỵ
 • Dân số
Pedernales
35.482
Thành phố lớn nhất
 • Dân số
Oviedo
37.884
Diện tích
 • Tổng số
 • % của tổng dân số
Xếp hạng diện tích 7th]]
2.074,53 km²
4,3%
Dân số
 • Tổng cộng
 • % của quốc gia
 • Mật độ
Xếp hạng thứ 32]]
87.125 (2008)
0,2%
10,2 inhab./km²
Múi giờ UTC-4
ISO 3166-2 DO-16
Hành chính
Tỉnh trưởng Francisco Jiménez
Số lượng nghị sỹ
trong Quốc hội
1 Thượng nghị sỹ
2 Hạ nghị sỹ
Đô thị
Quận đô thị
2
2
tỉnh của Cộng hòa Dominicana


Pedernalestỉnh cực nam Cộng hòa Dominica, bao gồm đảo Isla Beata. Tỉnh này đã được tách ra từ Barahona năm 1956. Tỉnh đã có tên Beata từ năm 1956 đến năm 1958

Các đô thị và các huyện đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Đến thời điểm ngày 20 tháng 10 năm 2006, tỉnh này được chia thành đô thị (municipio) và các huyện đô thị (distrito municipal - D.M.) :[1]

Dưới đây là bảng các đô thị và huyện đô thị.[2]

Tên Tổng dân số Dân số đô thị Dân số nông thôn
Isla Beata 13759 11568 2191
Oviedo 37884 19336 18548
Pedernales 35482 25621 9861
Pedernales province 87125 56525 30600

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oficina Nacional de Estadistica, Departamento de Cartografia, Division de Limites y Linderos. “Listado de Codigos de Provincias, Municipio y Distritos Municipales, Actualizada a Junio 20 del 2006” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2007. 
  2. ^ Oficina Nacional de Estadística. “VIII Censo 2002 Poplación y Vivienda” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2007.