Pedrafita do Cebreiro
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pedrafita do Cebreiro Piedrafita del Cebrero |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | Lugo | ||
| Quận (comarca) | Los Ancares Lucenses | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | José Luis Raposo Magdalena (PSdeG-PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 105,10 km² (40,6 mi²) | ||
| Độ cao | 1,099 m (4 ft) | ||
| Dân số (INE 2008) | |||
| - Tổng cộng | 1.336 | ||
| - Mật độ | 12,71/km² (32,9/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 27XXX | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 982 (Lugo) | ||
| Cách xưng hô dân cư | Cebreirego | ||
| Website: Web Oficial | |||
Piedrafita del Cebrero[1][2][3] là một đô thị ở tỉnh Lugo ở Galicia. Đô thị này thuộc comarca Los Ancares Lucenses.
Parroquia [sửa]
Crucero en O Cebreiro.
- O Cebreiro (Santa María)
- Fonfría (San Xoán)
- Hospital (San Xoán)
- Liñares (Santo Estevo)
- Lousada (San Vicente)
- Louzarela (San Xoán)
- Pacios (San Lourenzo)
- Padornelo (San Xoán)
- Pedrafita do Cebreiro (Santo Antón)
- Riocereixa (Santa María Madanela)
- Veiga de Forcas (Santa María)
- Zanfoga (San Martiño)
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Pedrafita do Cebreiro |
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Pedrafita do Cebreiro. |