Peniophoraceae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Peniophoraceae | |
|---|---|
Peniophora incarnata, growing on the underside of a log of Acer pensylvanicum |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Phân giới (subregnum) | Dikarya |
| Ngành (phylum) | Basidiomycota |
| Phân ngành (subphylum) | Agaricomycotina |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Bộ (ordo) | Russulales |
| Họ (familia) | Peniophoraceae Lotsy) |
| Genera | |
Peniophoraceae là mộg họ nấm trong bộ Russulales. Các loài trong họ này phân bố trên toàn thế giới và hầu hết là saprobic, làm mục gỗ đứng và ngã.[1] Theo ước tính năm 2008, họ này có 7 chi và 88 loài.[2]
Tham khảo[sửa]
- ^ Cannon PF, Kirk PM. (2007). Fungal Families of the World. Wallingford: CABI. ISBN 0-85199-827-5.
- ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 507. ISBN 978-0-85199-826-8.