Peribatodes rhomboidaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peribatodes rhomboidaria
Peribatodes.rhomboidaria.7197.jpg
Adult male from Dresden (Germany)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Nhóm động vật (zoodivisio) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Geometroidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Ennominae
Tông (tribus) Boarmiini
Chi (genus) Peribatodes
Loài (species) P. rhomboidaria
Danh pháp hai phần
Peribatodes rhomboidaria
(Denis & Schiffermüller, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa
Numerous, see text

The Willow Beauty (Peribatodes rhomboidaria) là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. It là một common species of châu Âu và adjacent regions (Near East và the Maghreb). While it is found widely throughout Scandinavian countries, which have a maritime climate, it is absent from parts of the former USSR which are at the same latitude but have a more continental climate.[1]

Up to four subspecies are listed by some authors, while others consider the Willow Beauty a monotypic species or accept only rhomboidariasublutearia as distinct:[2]

  • Peribatodes rhomboidaria corsicaria (Schawerda 1931)
  • Peribatodes rhomboidaria defloraria (Dannehl 1928)
  • Peribatodes rhomboidaria rhomboidaria (Denis & Schiffermüller, 1775)
  • Peribatodes rhomboidaria sublutearia (Zerny 1927)

Under its junior synonym Geometra rhomboidaria, the Willow Beauty is the type species of its genus Peribatodes. This was initially proposed as a subgenus of Boarmia but eventually elevated to full genus rank.[3]

The adult's wingspan is 40–48 mm. Loài bướm này sinh sống ở rừng gỗ, vườn. Mỗi năm có 1 đến hai lứa tùy theo địa điểm.[4] Sâu bướm và ấu trùng màu nâu đỏ.[5]

Cây chủ[sửa | sửa mã nguồn]

Các cây chủ gồm:[6]

Đồng âm[sửa | sửa mã nguồn]

Junior synonyms of the Willow Beauty include:[7]

  • Geometra rhomboidaria Denis & Schiffermüller, 1775
  • Boarmia corsicaria Schawerda, 1931
  • Boarmia defloraria Dannehl, 1928
  • Peribatodes dragone de Laever & Parenzan, 1986
  • Boarmia psoralaria Millière, 1885
  • Boarmia syritaurica Wehrli, 1931

Footnotes[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Skinner (1984), FE (2009)
  2. ^ FE (2009)
  3. ^ Pitkin & Jenkins (2004)
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ksc428407
  5. ^ Skinner (1984), Chinery (2007), FE (2009)
  6. ^ Skinner (1984), Chinery (2007), và see references in Savela (2002)
  7. ^ FE (2009), và see references in Savela (2002)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael (2007): Domino Guide to the Insects of Britain và Western Europe (Revised ed.). A. & C. Black, London.ISBN 987-0-7136-7239-8
  • Fauna Europaea (FE) (2009): Peribatodes rhomboidaria. Version 2.1, 2009-DEC-22. Retrieved 2010-MAY-05.
  • Kolar, Heinrich (1942): Seltsame Geometridenfunde ["Peculiar records of geometer moths"]. Zeitschrift des Wiener Entomologen-Vereins 27: 109 [in German]. PDF fulltext
  • Kimber, Ian [2010]: UKmoths – Lomographa bimaculata. Retrieved 2010-MAY-05.
  • Pitkin, Brian & Jenkins, Paul (2004): Butterflies và Moths of the World, Generic Names và their Type-speciesPeribatodes. Version of 2004-NOV-05. Retrieved 2010-MAY-05.
  • Savela, Markku (2002): Markku Savela's Lepidoptera và some other life forms – Peribatodes rhomboidaria. Version of 2002-NOV-30. Retrieved 2010-MAY-05.
  • Skinner, Bernard (1984): Colour Identification Guide to Moths of the British Isles.