Pericoptus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pericoptus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Scarabaeidae
Phân họ (subfamilia) Dynastinae
Chi (genus) Pericoptus
Burmeister, 1847

Pericoptus là một chi bọ cánh cứng được tìm thấy ở New Zealand. Đã có 5 loài trong chi này được phát hiện.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Parkinson, Brian and Don Horne (Photographer). (2007). A Photographic Guide to Insects of New Zealand. New Holland Publishers (NZ) Ltd.
  2. ^ http://species.wikimedia.org/wiki/Pericoptus

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • http://www.nzetc.org/tm/scholarly/tei-Bio23Tuat01-t1-body-d1.html
  • Brown, J. G. (1967). Notes and records of New Zealand Scarabaeidae (Coleoptera). New Zealand Entomologist 3:42–50.
  • Crumpton, W. J. (1974). Eugregarines from the larva of the sand scarab (Pericoptus truncatus Fabricius; Scarabaeidae). Journal of the Royal Society of New Zealand 4:319–326.
  • Dale, P. S. (1956). The sand scarab, Pericoptus. M.Sc. Thesis, University of Canterbury. New Zealand. 130.
  • Dale, P. S. (1963). Ecology, Life History and Redescription of Pericoptus truncatus (Fabricius). Trans. Roy. Soc. N.Z. (Zool.) 3 (3): 17-32.