Peropteryx

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peropteryx
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Emballonuridae
Chi (genus) Peropteryx
Peters, 1867[1]
Loài điển hình
Vespertilio caninus
Wied-Newied, 1821
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Peronymus Peters, 1868.

Peropteryx là một chi động vật có vú trong họ Dơi bao, bộ Dơi. Chi này được Peters miêu tả năm 1867.[1] Loài điển hình của chi này là Vespertilio caninus Wied-Neuwied, 1821 (preoccupied; = Emballonura macrotis Wagner, 1843).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peropteryx. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]