Peroryctes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peroryctes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Peramelemorphia
Họ (familia) Peramelidae
Chi (genus) Peroryctes
(Thomas, 1906)[1]
Loài điển hình
Perameles raffrayana
Milne-Edwards, 1878
Các loài

Peroryctes là một chi động vật có vú trong họ Peramelidae, bộ Peramelemorphia. Chi này được Thomas miêu tả năm 1906.[1] Loài điển hình của chi này là Perameles raffrayana Milne-Edwards, 1878.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peroryctes. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]