Perpignan (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Perpignan
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Languedoc-Roussillon
Tỉnh Pyrénées-Orientales
Số tổng 20
Số xã 86
Quận lỵ Perpignan
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 1.317 km²
Dân số
 - 1999 287.272
 - Mật độ 218/km²
Vị trí
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Perpignan là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Pyrénées-Orientales (Bắc Catalonia), ở vùng Languedoc-Roussillon. Quận này có 20 tổng và 86 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Perpignan là:

  1. Canet-en-Roussillon
  2. La Côte Radieuse
  3. Elne
  4. Latour-de-France
  5. Millas
  6. Perpignan - Tổng thứ nhất
  7. Perpignan - Tổng thứ nhì
  8. Perpignan - Tổng thứ ba
  9. Perpignan - Tổng thứ tư
  10. Perpignan - Tổng thứ năm
  11. Perpignan - Tổng thứ sáu
  12. Perpignan - Tổng thứ bảy
  13. Perpignan - Tổng thứ tám
  14. Perpignan - Tổng thứ chín
  15. Rivesaltes
  16. Saint-Estève
  17. Saint-Laurent-de-la-Salanque
  18. Saint-Paul-de-Fenouillet
  19. Thuir
  20. Toulouges

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Perpignan, và mã INSEE là:

1. Alénya (66002) 2. Ansignan (66006) 3. Bages (66011) 4. Baho (66012)
5. Baixas (66014) 6. Bompas (66021) 7. Brouilla (66026) 8. Bélesta (66019)
9. Cabestany (66028) 10. Caixas (66029) 11. Calce (66030) 12. Camélas (66033)
13. Canet-en-Roussillon (66037) 14. Canohès (66038) 15. Caramany (66039) 16. Cases-de-Pène (66041)
17. Cassagnes (66042) 18. Castelnou (66044) 19. Caudiès-de-Fenouillèdes (66046) 20. Claira (66050)
21. Corbère (66055) 22. Corbère-les-Cabanes (66056) 23. Corneilla-del-Vercol (66059) 24. Corneilla-la-Rivière (66058)
25. Elne (66065) 26. Espira-de-l'Agly (66069) 27. Estagel (66071) 28. Fenouillet (66077)
29. Fosse (66083) 30. Fourques (66084) 31. Lansac (66092) 32. Latour-Bas-Elne (66094)
33. Latour-de-France (66096) 34. Le Barcarès (66017) 35. Le Soler (66195) 36. Lesquerde (66097)
37. Llauro (66099) 38. Llupia (66101) 39. Maury (66107) 40. Millas (66108)
41. Montescot (66114) 42. Montner (66118) 43. Néfiach (66121) 44. Opoul-Périllos (66127)
45. Ortaffa (66129) 46. Passa (66134) 47. Perpignan (66136) 48. Peyrestortes (66138)
49. Pia (66141) 50. Planèzes (66143) 51. Pollestres (66144) 52. Ponteilla (66145)
53. Prugnanes (66152) 54. Pézilla-la-Rivière (66140) 55. Rasiguères (66158) 56. Rivesaltes (66164)
57. Saint-Arnac (66169) 58. Saint-Cyprien (66171) 59. Saint-Estève (66172) 60. Saint-Féliu-d'Amont (66173)
61. Saint-Féliu-d'Avall (66174) 62. Saint-Hippolyte (66176) 63. Saint-Jean-Lasseille (66177) 64. Saint-Laurent-de-la-Salanque (66180)
65. Saint-Martin (66184) 66. Saint-Nazaire (66186) 67. Saint-Paul-de-Fenouillet (66187) 68. Sainte-Colombe-de-la-Commanderie (66170)
69. Sainte-Marie (66182) 70. Saleilles (66189) 71. Salses-le-Château (66190) 72. Tautavel (66205)
73. Terrats (66207) 74. Thuir (66210) 75. Théza (66208) 76. Tordères (66211)
77. Torreilles (66212) 78. Toulouges (66213) 79. Tresserre (66214) 80. Trouillas (66217)
81. Villelongue-de-la-Salanque (66224) 82. Villemolaque (66226) 83. Villeneuve-de-la-Raho (66227) 84. Villeneuve-la-Rivière (66228)
85. Vingrau (66231) 86. Vira (66232)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.