Perrinia stellata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Perrinia stellata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | clade Vetigastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Seguenzioidea |
| Họ (familia) | Chilodontidae |
| Chi (genus) | Perrinia |
| Loài (species) | P. stellata |
| Danh pháp hai phần | |
| Perrinia stellata (A. Adams, 1864) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Turcica stellata A. Adams, 1864 (basionym)
|
|
Perrinia stellata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Chilodontidae .[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
Loài này có kích thước giữa 9 mm and 14 mm
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
Chúng phân bố ở Red Sea
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Perrinia stellata (A. Adams, 1864) . World Register of Marine Species, truy cập 15 tháng 2 2011.
- Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp