Peucedanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peucedanum
Peucedanum officinale Ypey46.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Apiales
Họ (familia) Apiaceae
Tông (tribus) Selineae
Chi (genus) Peucedanum
L.
Loài điển hình
P. officinale[1]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa

Peucedanum là chi thực vật có hoa trong họ Apiaceae.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Peucedanum Linnaeus”. Index Nominum Genericorum. International Association for Plant Taxonomy. 9 tháng 2 năm 1996. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2008. 
  2. ^ Germplasm Resources Information Network (GRIN) (17 tháng 9 năm 1996). “Genus: Peucedanum L. '”. Taxonomy for Plants. USDA, ARS, National Genetic Resources Program, National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2008. 
  3. ^ Peucedanum. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]