Phương diện quân Belorussia 3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Byelorussia 3
Red Army badge.gif
Hoạt động 24 tháng 4 năm 1944
9 tháng 5 năm 1945
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Chiến dịch Bagration
Chiến dịch Đông Phổ
Chiến dịch Berlin, 1945
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Ivan Chernyakhovsky
Aleksandr Vasilevsky
Ivan Bagramian

Phương diện quân Byelorussia 3 (tiếng Nga: 3-й Белорусский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 5, 31
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 11, 12, 13, 14
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 20:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 34
        • Trung đoàn pháo nòng dài 53
        • Lữ đoàn lựu pháo 60
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 93
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 102
        • Lữ đoàn súng cối 20
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 119
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 326
      • Sư đoàn pháo phòng không 20:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1333, 1339, 1345, 1351
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 3:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 7, 8, 9
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 35
        • Trung đoàn pháo tự hành 1510, 1823
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 1
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 743
        • Trung đoàn súng cối 129
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 334
        • Trung đoàn pháo phòng không 1705
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 71

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 5, 31, 39
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 331
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 11, 12, 13, 14
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 117
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 1
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 47
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 8, 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 226, 245, 316
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 402, 406
      • Trung đoàn pháo phòng không 1275, 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324, 500, 525
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 75, 76
      • Trung đoàn xe tăng 148, 517 (từ Lữ đoàn công binh xung kích cơ giới cận vệ 2)
      • Trung đoàn xe tăng 253, 513 (từ Lữ đoàn công binh xung kích 4)
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337, 395
      • Trung đoàn pháo tự hành 1025, 1445
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 48, 50
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 4, 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 71

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 2, 11
    • Tập đoàn quân 5, 28, 31, 39
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 44 (управление)
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 114
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
      • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 2, 20
      • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 8, 29
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 1
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 21, 47
      • Tiểu đoàn pháo phòng không hỏa lực đặc biệt độc lập 226, 245, 316
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 42, 54
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500, 525
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 16, 17, 18, 31
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89, 117, 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 354
        • Trung đoàn pháo tự hành 1437, 1514
        • Tiểu đoàn mô-tô 86
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 120
        • Trung đoàn súng cối 108
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 10
        • Trung đoàn pháo phòng không 1720
      • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 43
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 35
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 348, 350
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 50
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 8
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 71

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3, 5, 31, 48
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 124:
        • Sư đoàn bộ binh 51, 208, 216
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh độc lập 833
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 10:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 33
        • Trung đoàn pháo nòng dài 154
        • Lữ đoàn lựu pháo 162
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 158
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 117
        • Lữ đoàn súng cối 44
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 15:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 206
        • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 31
        • Lữ đoàn lựu pháo 35
        • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 85
        • Lữ đoàn súng cối 19
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 13 (từ Lữ đoàn pháo nòng dài hạng nặng 4)
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 570
      • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 20
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 16
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 16, 47, 50
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 74, 317
      • Sư đoàn pháo phòng không 48:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 231
        • Trung đoàn pháo phòng không 1277, 1278, 2011
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281, 1480
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64, 324, 500, 525
      • Khẩu đội pháo phòng không độc lập 16, 17, 18, 31
      • Tiểu đoàn khí cầu hàng không quan sát pháo binh độc lập 2
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 401
        • Trung đoàn pháo tự hành 1500
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1311
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng 120, 213
      • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 66, 75, 77, 81, 82
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 337, 340, 343, 345, 373, 395
      • Trung đoàn pháo tự hành 1050, 1294
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 2
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 12, 22, 32, 48, 50
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 271
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 13
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 71, 77
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 15
      • Đại đội súng phun lửa độc lập 185
  • Cụm tác chiến ven bờ:
    • Tập đoàn quân:
      • Tập đoàn quân cận vệ 2, 11
      • Tập đoàn quân 39, 43, 50
      • Tập đoàn quân không quân 3
    • Các đơn vị phối hợp trực thuộc cụm quân:
      • Pháo binh:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 2:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 4
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 6
          • Trung đoàn pháo nòng dài 144
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 5
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 20
          • Lữ đoàn súng cối 33
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 3:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ cận vệ 7
          • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 22
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ 8
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 99
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 107
          • Lữ đoàn súng cối 43
        • Trung đoàn lựu pháo cận vệ 83
        • Trung đoàn pháo nòng dài hạng nặng 2
        • Trung đoàn lựu pháo 480
        • Lữ đoàn pháo chống tăng 35, 46
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9, 11, 24
        • Sư đoàn pháo phòng không 45:
          • Trung đoàn pháo phòng không 707, 737, 1465, 1466
        • Trung đoàn pháo phòng không 246, 1275
      • Cơ giới hóa:
        • Quân đoàn xe tăng 1:
          • Lữ đoàn xe tăng 89, 117, 159
          • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
          • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 354
          • Trung đoàn pháo tự hành 1437, 1514
          • Tiểu đoàn mô-tô 86
          • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 120
          • Trung đoàn súng cối 108
          • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 10
          • Trung đoàn pháo phòng không 1720
        • Lữ đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 43
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 35, 76
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 350 hạng nặng
        • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 60
      • Không quân:
        • Trung đoàn không quân liên lạc 353
      • Công binh:
        • Lữ đoàn công binh dò phá mìn cận vệ 5
        • Lữ đoàn công binh cầu phà 9
        • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 106
        • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 37, 74
      • Thành phần súng phun lửa:
        • Đại đội súng phun lửa độc lập 178

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]