Phương diện quân Tây (Liên Xô)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Tây
Red Army badge.gif
Hoạt động 22 tháng 6, 1941 - tháng 3, 1944
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Białystok–Minsk,
Trận Smolensk (1941),
Trận Moskva (1941),
Mặt trận Rzhev-Sychyovka-Vyazma,
Trận Smolensk (1943),
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Dmitri Grigorevich Pavlov,
Andrei Yeremenko,
Semyon Timoshenko,
Ivan Konev,
Georgy Zhukov,
Vasily Danilovich Sokolovsky

Phương diện quân Tây (tiếng Nga: Западный фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Thành lập[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Tây được thành lập ngày 22 tháng 6 năm 1941 trên cơ sở Quân khu đặc biệt miền Tây. Tư lệnh đầu tiên là Đại tướng binh chủng xe tăng Dmitri Pavlov. Phương diện quân này có nhiệm vụ bảo vệ lãnh thổ Liên Xô với phạm vi hoạt động là biên giới Liên Xô từ nam Litva đến sông Prypiat và thành phố Vlodava với một đường biên giới dài 750 km. Phương diện quân Tây nằm giữa phương diện quân Tây Bắc (từ biên giới với Litva đến biển Baltic) và phương diện quân Tây Nam (ở Ukraina).

Phương diện quân Tây là mục tiêu tấn công của cụm tập đoàn quân Trung tâm của quân Đức Quốc Xã trong chiến dịch Barbarossa. Vào thời điểm này, biên chế của phương diện quân Tây gồm các Quân đoàn 3, 4 và 10 trải dọc biên giới. Quân đoàn 13 đóng ở tổng hành dinh. Lực lượng chính của phương diện quân Tây đóng ở Bialystok. Sở dĩ lực lượng phòng thủ biên giới mỏng là vì biên giới phía Tây mới được thành lập sau Hiệp ước Molotov-Ribbentrop và có rất ít đơn vị quân Liên Xô cắm chốt tại đây.

Chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 4
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 13
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 1:
        • Sư đoàn bộ binh 8
        • Sư đoàn bộ binh 17
      • Quân đoàn bộ binh 5:
        • Sư đoàn bộ binh 49
      • Quân đoàn đổ bộ đường không 4:
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 7
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 8
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 214
      • Sư đoàn tăng cường 58
      • Sư đoàn tăng cường 61
      • Sư đoàn tăng cường 64
      • Sư đoàn tăng cường 65
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 29
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 49
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 130
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 156
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 262
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 315
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 444
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 587
      • Trung đoàn pháo nòng dài 293
      • Trung đoàn pháo nòng dài 611
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 360
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 375
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 5
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 120
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 318
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 612
      • Tiểu đoàn pháo binh hạng nặng độc lập 32
      • Tiểu đoàn súng cối độc lập 24
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 71
      • Lữ đoàn phòng không
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Baranovichi
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Vitebski
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Gomel
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Kobrin
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Smolensk
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới 17:
        • 27-я Sư đoàn xe tăng 27
        • 35-я Sư đoàn xe tăng 35
        • 209-я Sư đoàn cơ giới 209
    • Không quân:
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 43
      • Sư đoàn không quân ném bom 12
      • Sư đoàn không quân ném bom 13
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 23
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 47
      • Trung đoàn không quân ném bom 1
      • Trung đoàn không quân ném bom 3
      • Trung đoàn không quân cường kích 4
      • Trung đoàn không quân trinh sát 313
      • Trung đoàn không quân trinh sát 314
    • Công binh:
      • Trung đoàn công binh 22

1 tháng 10 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 19
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân 29
    • Tập đoàn quân 30
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 5
      • Sư đoàn bộ binh 134
      • Sư đoàn bộ binh 152
      • Cụm kỵ binh của phương diện quân:
        • Sư đoàn kỵ binh 45
        • Sư đoàn kỵ binh 50
        • Sư đoàn kỵ binh 53
      • Sư đoàn tăng cường 62
      • Sư đoàn tăng cường 68
      • Tiểu đoàn súng phun lửa 3
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 29
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 467
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 11
      • Lữ đoàn phòng không 7
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Vyazemsky
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Kalinin
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Rzhevskij
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Smolensk
      • Lữ đoàn phòng không khu vực Suhinichsky
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 111
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 164
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 221
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 126
      • Lữ đoàn xe tăng 128
      • Lữ đoàn xe tăng 143
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới 101
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới 107
      • Trung đoàn mô-tô 8
      • Trung đoàn mô-tô 9
    • Không quân:
      • Sư đoàn không quân ném bom 23
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 31
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 43
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 46
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 47
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 64

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 43
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 160
      • Sư đoàn kỵ binh 4
      • Sư đoàn kỵ binh 41
      • Sư đoàn kỵ binh 57
      • Sư đoàn kỵ binh 75
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài 39
      • Trung đoàn pháo nòng dài 528
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 544
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 316
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 533
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 540
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 766
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 989
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 8
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 11
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 12
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 16
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 19
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 32
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 4
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 21
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 86
      • đoàn pháo phòng không độc lập 111
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 152
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 210
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 525
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 5
      • Lữ đoàn xe tăng 9
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 35
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 6
    • Không quân:
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 28
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 43
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 47
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 77
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 146
      • Cụm không quân của trung tướng Nikolaenko (авиагруппа генерал-майора Николаенко):
        • Sư đoàn không quân hỗn hợp 10
        • Sư đoàn không quân hỗn hợp 60
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 700
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 701
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 703
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 111
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 113
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 51
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 64
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 136
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 145
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 290

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 43
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân xung kích 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 69
      • Sư đoàn bộ binh 146
      • Sư đoàn bộ binh 298
      • Sư đoàn bộ binh 329
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 7
      • Quân đoàn kỵ binh 9:
        • Sư đoàn kỵ binh 4
        • Sư đoàn kỵ binh 17
        • Sư đoàn kỵ binh 44
      • Quân đoàn đổ bộ đường không 4:
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 8
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 9
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 214
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 38
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 122
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 123
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 124
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 126
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 127
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 128
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh 39
      • Trung đoàn pháo binh 995
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 590
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn cận vệ 2
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn cận vệ 3
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 871
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 992
      • Trung đoàn súng cối 150
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 37 (без дивизиона)
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 59 (без дивизиона)
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 20
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 22
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 37
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 210
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 525
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng 22
      • я Lữ đoàn xe tăng 145
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 1
      • Trung đoàn không quân trinh sát 3
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 122
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 179
      • Trung đoàn không quân cường kích 505
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 713
      • Trung đoàn không quân ném bom 46 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân ném bom 54 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân ném bom 139 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân ném bom 511 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân ném bom 603 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 66 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân cường kích 611 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân cường kích 685 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân cường kích 686 (на укомплектовании)
      • Trung đoàn không quân cường kích 765 (на укомплектовании)
    • Công binh:
      • Lữ đoàn xung kích 33
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 42
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 84
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 111
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 113
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 226
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 290
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 303
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 304
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 51
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 64
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 100
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 101
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 102
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 538

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 43
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân không quân 1
    • Tập đoàn quân xung kích 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 7:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 5
        • Lữ đoàn bộ binh 112
        • lữ đoàn bộ binh 120
        • lữ đoàn bộ binh 125
        • lữ đoàn bộ binh 128
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
      • Sư đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 3
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 38
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 122
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 123
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 124
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 126
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 127
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 128
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài 49
      • Trung đoàn pháo nòng dài 364
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 55
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 296
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 1221
      • Trung đoàn pháo binh tập đoàn quân 995
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ cận vệ 6
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 992
      • Trung đoàn súng cối 150
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 2
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 35
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 525
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn xe tăng 41
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
      • Quân đoàn xe tăng 6:
        • Lữ đoàn xe tăng 22
        • Lữ đoàn xe tăng 100
        • Lữ đoàn xe tăng 200
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 6
      • Quân đoàn xe tăng 8:
        • Lữ đoàn xe tăng 25
        • Lữ đoàn xe tăng 31
        • Lữ đoàn xe tăng 93
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 8
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn xe tăng 95
        • Lữ đoàn xe tăng 187
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 10
      • Quân đoàn xe tăng 10:
        • Lữ đoàn xe tăng 178
        • Lữ đoàn xe tăng 183
        • Lữ đoàn xe tăng 186
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 11
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 6
      • Lữ đoàn mô-tô 1
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập đặc biệt (không rõ phiên hiệu)
      • 41-й отдельный зенитный бронепоезд
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 42
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 84
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 103
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 111
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 113
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 226
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 290
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 304
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 51
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 64
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 537
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 538

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 29
    • Tập đoàn quân 30
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 8:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 26
        • Lữ đoàn bộ binh 148
        • Lữ đoàn bộ binh 150
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 7
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 4
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 42
      • Sư đoàn bộ binh 78
      • Sư đoàn bộ binh 111
      • Sư đoàn bộ binh 164
      • Sư đoàn bộ binh 243
      • Sư đoàn bộ binh 247
      • Sư đoàn bộ binh 379
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 56
      • Trung đoàn pháo binh tập đoàn quân 108
      • Trung đoàn pháo binh tập đoàn quân 761
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 128
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 360
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 364
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 432
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 510
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 511
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 1222
      • Trung đoàn pháo nòng dài 644
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1165
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 6
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1171
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1179
      • Trung đoàn súng cối 113
      • Trung đoàn súng cối 150
      • Trung đoàn súng cối 151
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 40
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 59
      • Trung đoàn súng cối cận vệ hạng nặng 68
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 35/60
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 286/54
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 291/61
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 308
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập hạng nặng 65
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập hạng nặng 66
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập hạng nặng 100
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập hạng nặng 503
      • Trung đoàn pháo phòng không 1276
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn xe tăng 41
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
      • Quân đoàn xe tăng 6:
        • Lữ đoàn xe tăng 22
        • Lữ đoàn xe tăng 100
        • Lữ đoàn xe tăng 200
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 6
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn xe tăng 95
        • Lữ đoàn xe tăng 187
      • Lữ đoàn xe tăng 101
      • Lữ đoàn xe tăng 212
      • Lữ đoàn xe tăng 255
    • Không quân:
      • Особая Западная авиационная группа ГВФ
    • Công binh:
      • Lữ đoàn xung kích 31
      • Lữ đoàn xung kích 32
      • Lữ đoàn xung kích 34
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 84
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 103
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 229
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 346
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 538

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 29
    • Tập đoàn quân 30
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 19
      • Sư đoàn bộ binh 111
      • 6-я отдельная истребительная бригада
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 7
        • Trung đoàn súng cối 150
        • Tiểu đoàn pháo binh quân đoàn độc lập 4
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 193
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 1
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • горно-кавалерийская дивизия 20
        • Trung đoàn súng cối 151
        • Tiểu đoàn pháo binh quân đoàn độc lập 5
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 194
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 2
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài 672
      • Trung đoàn pháo binh hạng nặng 1222
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 348
      • Trung đoàn pháo phòng không 739
      • Trung đoàn pháo phòng không 1278
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Khẩu đội phòng không độc lập 16
      • Khẩu đội phòng không độc lập 17
      • Khẩu đội phòng không độc lập 18
      • Khẩu đội phòng không độc lập 19
      • Khẩu đội phòng không độc lập 31
      • Khẩu đội phòng không độc lập 32
      • Khẩu đội phòng không độc lập 33
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn xe tăng 41
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
      • Quân đoàn xe tăng 6:
        • Lữ đoàn xe tăng 22
        • Lữ đoàn xe tăng 100
        • Lữ đoàn xe tăng 200
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 6
      • Quân đoàn xe tăng 9:
        • Lữ đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn xe tăng 95
        • Lữ đoàn xe tăng 187
      • Lữ đoàn xe tăng 238
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 6
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 20
      • 145-й отдельный зенитный бронепоезд
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 10
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 11
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 12
      • Lữ đoàn xung kích 31
      • Lữ đoàn xung kích 32
      • Lữ đoàn xung kích 34
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 84
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 230
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 48
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 538

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 16
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 30
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 169
      • Lữ đoàn bộ binh 36
      • Lữ đoàn trượt tuyết 50
      • Sư đoàn kỵ binh 24
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 680 (từ Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ 26)
      • Trung đoàn pháo nòng dài 570
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1179
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 59
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 60
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 74
      • Trung đoàn pháo phòng không 739
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Khẩu đội phòng không độc lập 16
      • Khẩu đội phòng không độc lập 17
      • Khẩu đội phòng không độc lập 18
      • Khẩu đội phòng không độc lập 19
      • Khẩu đội phòng không độc lập 31
      • Khẩu đội phòng không độc lập 32
      • Khẩu đội phòng không độc lập 33
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89
        • Lữ đoàn xe tăng 117
        • Lữ đoàn xe tăng 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn xe tăng 41
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 10
      • Lữ đoàn xe tăng 94
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Lữ đoàn xe tăng 145
      • Lữ đoàn xe tăng 161
      • Lữ đoàn xe tăng 248
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 37
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 38
      • 145-й отдельный зенитный бронепоезд
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 11
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 12
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 230
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 51
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 61
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 124
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 537
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 738

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 20
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 371
      • Lữ đoàn bộ binh 36
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo chống tăng 758
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 307
      • Sư đoàn 11 (từ Trung đoàn súng cối cận vệ 59)
      • Trung đoàn pháo phòng không 1272 (từ Sư đoàn pháo phòng không 49)
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89
        • Lữ đoàn xe tăng 117
        • Lữ đoàn xe tăng 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
        • Trung đoàn pháo tự hành 1437
      • Quân đoàn xe tăng 5:
        • Lữ đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn xe tăng 41
        • Lữ đoàn xe tăng 70
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 5
        • Trung đoàn pháo tự hành 1435
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 731
        • Trung đoàn súng cối 277
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng 94
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Lữ đoàn xe tăng 187
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 56
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 161
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 233
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 248
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 7
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 37
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 38
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 40
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân trinh sát hạng nặng (không rõ phiên hiệu)
      • Đại đội không quân hiệu chỉnh 65
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 11
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 12
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 113
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 133
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 229
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 230
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 51
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 537
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 738

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 10
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 21
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân 68
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn tăng cường 152
      • Sư đoàn tăng cường 154
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1814
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 64
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 3
        • Trung đoàn pháo phòng không 1731
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 6:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 8
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 13
        • Sư đoàn kỵ binh 8
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 142
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 11
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 47
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 6
        • Trung đoàn pháo phòng không 1732
      • Sư đoàn bộ binh 1 (Ba Lan)
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 3:
          • Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ cận vệ 7
          • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 22
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 8
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 99
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 107
          • Lữ đoàn súng cối 43
        • Sư đoàn pháo binh đột phá cận vệ 5:
          • Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ 71
          • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 17
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 67
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 95
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn cận vệ hạng nặng 18
          • Lữ đoàn súng cối 27
      • 4-я Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng:
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 11
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 12
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 14
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 15
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 55
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 56
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 83
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 49
      • Trung đoàn pháo nòng dài 557
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1099
      • Lữ đoàn chống tăng 43
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 25
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 307
      • Sư đoàn pháo phòng không 34:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1379
        • Trung đoàn pháo phòng không 1383
        • Trung đoàn pháo phòng không 1389
        • Trung đoàn pháo phòng không 1395
      • Trung đoàn pháo phòng không 739
      • Trung đoàn pháo phòng không 1270
      • Trung đoàn pháo phòng không 1275
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 4
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới 5:
        • Lữ đoàn cơ giới 2
        • Lữ đoàn cơ giới 9
        • Lữ đoàn cơ giới 45
        • Lữ đoàn xe tăng 233
        • Trung đoàn pháo tự hành 1827
        • Tiểu đoàn mô-tô 64
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1228
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 745
        • Trung đoàn súng cối 458
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 35
        • Trung đoàn pháo phòng không 1700
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Lữ đoàn xe tăng 94
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Lữ đoàn xe tăng 213
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 58
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 63
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 161
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 187
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 12
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 41
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 129
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 132
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 133
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 229
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 230
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 233
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 537
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 88
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 90
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 137
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 159

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 10
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 338
      • Sư đoàn bộ binh 371
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5 (5-й артиллерийский корпус прорыва):
        • 5-я гвардейская артиллерийская дивизия прорыва:
          • Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ 71
          • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 17
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 67
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 95
          • гвардейская гаубичная артиллерийская бригада большой мощности
          • Lữ đoàn súng cối 27
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 4
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 11
      • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 11
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 12
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 13
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 14
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 570
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 16
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 55
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 13
      • Trung đoàn súng cối 535
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 317
      • Sư đoàn pháo phòng không 48:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 231
        • Trung đoàn pháo phòng không 1277
        • Trung đoàn pháo phòng không 1278
        • Trung đoàn pháo phòng không 2011
      • Trung đoàn pháo phòng không 1270
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Trung đoàn pháo phòng không 1481
      • Trung đoàn pháo phòng không 1482
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 500
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 525
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 25
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn pháo tự hành 1819
        • Trung đoàn pháo tự hành 1833
        • Tiểu đoàn mô-tô 79
        • 19-й отдельный автобронетанковый батальон
        • Trung đoàn chống tăng 1500
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 755
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 28
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 43
      • Lữ đoàn xe tăng 120
      • Lữ đoàn xe tăng 153
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 56
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 63
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 64
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 248
      • Trung đoàn pháo tự hành 1495
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 12
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 41
      • 145-й отдельный зенитный бронепоезд
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 132
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 62
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 87
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 89
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 91
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 99
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 137
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 159

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 31
    • Tập đoàn quân 33
    • Tập đoàn quân 39
    • Tập đoàn quân 49
    • Tập đoàn quân không quân 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn tăng cường 154
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 5 (5-й артиллерийский корпус прорыва):
        • 5-я гвардейская артиллерийская дивизия прорыва:
          • Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ 71
          • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 17
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 67
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 95
          • 18-я гвардейская гаубичная артиллерийская бригада большой мощности
          • Lữ đoàn súng cối 27
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 7:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 9
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 11
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 24
      • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 4:
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 11
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 12
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 13
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 14
      • Sư đoàn pháo nòng dài cận vệ hạng nặng 6:
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 15
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 29
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 30
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 4
      • 119-я гаубичная артиллерийская бригада большой мощности
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 517
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 570
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 16
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn cận vệ 55
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 56
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 13
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 54
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 325
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 326
      • Trung đoàn pháo phòng không 1270
      • Trung đoàn pháo phòng không 1281
      • Trung đoàn pháo phòng không 1482
      • Trung đoàn pháo phòng không 1709
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 64
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 324
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 500
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 2
      • Trung đoàn pháo tự hành 722
      • Trung đoàn pháo tự hành 1445
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 12
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 41
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 3
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 33
      • Lữ đoàn cầu phà 8
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 11
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 122
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 132
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 233

Các chiến dịch đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hội chiến biên giới phía Tây Liên Xô 1941[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Trận Białystok–Minsk

Các đơn vị xe tăng và phòng không của phương diện quân Tây đã bị quân Đức không kích dữ dội. Tập đoàn quân số 4 và số 9 của Cụm tập đoàn quân Trung tâm Đức đã đánh vào phía Bắc và phía Nam của Bialystok tạo thành gọng kìm vây lực lượng chính của phương diện quân Tây. Đồng thời, quân đoàn Panzer số 47 của Đức cắt đứt SlonimVolkovysk. Thế trận này buộc phương diện quân Tây phải rút lui để khỏi bị tiêu diệt và như vậy mở toang phía Nam Minsk cho quân Đức.

Ngày 27 tháng 6 năm 1941, Cụm quân xe tăng 2 và Cụm quân xe tăng 3 của Quân đội Đức Quốc xã tấn công từ hai mặt Bắc Nam và gặp nhau gần Minsk, bao vây và cuối cùng tiêu diệt các quân đoàn 3, 10 và 13, một phần quân đoàn 4. Tổng cộng có 20 sư đoàn quân Liên Xô bị tiêu diệt. Số quân còn lại của Phương diện quân đoàn Tây rút lui về phía Đông đến sông Berezina.

Ngày 28 tháng 6 năm 1941, các quân đoàn số 4 và số 9 của Đức gặp nhau ở phía Đông Bialystok và chia cắt lực lượng Liên Xô đang bị bao vây thành 2 cụm. Cụm lớn ở Bialystock bao gồm quân đoàn 10 và cụm nhỏ ở Novogrudok. Trong vòng 17 ngày, phương diện quân Tây đã tổn thất 42 vạn quân trong tổng số 62,5 vạn quân của mình.

Tư lệnh Dmitri G. Pavlov cùng tham mưu trưởng phương diện quân Tây bị triệu về Moskva và sau đó bị xử tử.

Các chiến dịch phòng thủ Moskva[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Trận Smolensk (1941)
Bài chi tiết: Trận Moskva (1941)

Sau khi Paplov bị cách chức, vị trí tư lệnh lần lượt được trao cho, Andrei Yeremenko, Semyon Timoshenko, và sau đó là Ivan Konev. Phương diện quân Tây tiếp tục tham chiến trong trận Smolensk (1941) và đã cầm chân được một số đơn vị của Đức trong suốt 2 tháng.

Đến tháng 10/1941, Georgy Zhukov trở thành tư lệnh của Phương diện quân Tây. Phương diện quân Dự bị được giải thể và nhập vào Phương diện quân Tây, nhưng sau lần sáp nhập này cả phương diện quân vẫn chỉ có 90 nghìn sĩ quan và binh sỹ. Cuối năm 1941, Phương diện quân Tây đã tổ chức tranh công trận phòng ngự phản công lớn tại khu vực Moskva; đẩy lùi Cụm tập đoàn quân Trung tâm (Đức) ra xa Moskva từ 150 đến 300 km. Sau đó, Phương diện quân Tây đã cùng với các phương diện quân Leningrad, Tây Bắc, Kalinin, Briansk, Tây Nam và Nam tiến hành cuộc tổng phản công mừa Đông 1941-1942 trên ba hướng Moskva, Tikhvin và Rostov, tạm thời lập lại thế cân bằng chiến lựoc trên Mặt trận Xô-Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Trong năm 1942, Phương diện quân Tây bố trí lại đội hình và tham gia chặn quân Đức ở trận Rzhev đầu năm 1942. Trong trận này, mặc dù Hồng quân Liên Xô đã thực hiện được mục tiêu chiến lược là chặn và đánh bật quân Đức, song lực lượng của Phương diện quân Tây tiếp tục bị tổn thất nặng.

Các chiến dịch tấn công tại mặt trận phía Tây[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Trận Smolensk (1943)

Mùa hè năm 1942, Nguyên soái G. K. Zhukov được điều về làm Phó Tổng tư lệnh tối cao quân dội Liên Xô, đại diện đại bản doanh tại các phương diện quân. Vị trí tư lệnh Phương diện quân Tây được chuyển cho thuợng tướng Vasily Sokolovsky. Từ tháng 8 đến tháng 10 năm 1943, Phương diện quân Tây tham gia trận Smolensk (1943) và cùng Hồng Quân giành thắng lợi. Đến giữa năm 1944, Phương diện quân Tây đã tiến đến biên giới Nga - Belarussia, chiếm lĩnh các đầu cầu có lợi ở các khu vực VitebskMogilev, tạo điều kiện cho Chiến dịch Bagration thắng lợi, giải phóng Belorussia khỏi ách nô dịch của chủ nghĩa phát xít Đức.

Giải thể và tái tổ chức mới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1944, Phương diện quân Tây bị giải thể và tổ chức lại thành 2 phương diện quân mới, đó là Phương diện quân Byelorussia 2Phương diện quân Byelorussia 3.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]