Phương diện quân Tây Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Phương diện quân Tây Bắc
Red Army badge.gif
Hoạt động 22 tháng 6 năm 1941
20 tháng 11 năm 1943
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Leningrad
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Thượng tướng Fyodor Kuznesov
Trung tướng P.Sobennikov
Trung tướng P.Kurochkin
Nguyên soái Semyon Timoshenko
Thượng tướng Ivan Koniev

Phương diện quân Tây Bắc (tiếng Nga: Северо-Западный фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh Liên Xô-Phần LanChiến tranh thế giới II. Trong Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan biên chế phương diện quân này gồm các tập đoàn quân 713.[1] Phương diện quân Tây Bắc được thành lập vào ngày 22 tháng 6 năm 1941, ngày đầu tiên trong Chiến tranh Xô-Đức theo chỉ lệnh của Dân ủy quốc phòng dựa trên các lực lượng của Quân khu Đặc biệt Baltic. Biên chế phương diện quân gồm các tập đoàn quân 8, 1127, cũng như Quân đoàn đổ bộ đường không 5, sở chỉ huy của Quân đoàn bộ binh 65 cùng các đơn vị phòng không, không quân, công binh, hậu cần khác.[2]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Tây Bắc được thành lập ngày 22 tháng 6 năm 1941 dựa trên Quân khu Đặc biệt Baltic theo chỉ lệnh của Dân ủy quốc phòng (NKO) ra ngày 22 tháng 6 năm 1941. Biên chế ban đầu gồm các tập đoàn quân 8, 11, 27, không quân của quân khu Baltic. Sau đó được bổ sung thêm các tập đoàn quân xung kích 1, 3, 4; các tập đoàn quân 22, 27, 34, 48, 53, 68, tập đoàn quân xe tăng 1, tập đoàn quân không quân 6, các cụm tác chiến đặc biệt, cụm tập đoàn quân Novgorod của trung tướng M.S.Hozina.

Trong các cuộc phòng thủ vào mùa hè và mùa thu năm 1941, các đơn vị của phương diện quân đã bị đánh bật ra khỏi vùng Baltic và phải rút lui vào khu vực hồ Ilmen và Demyansk, tại đây họ được tổ chức lại để ngăn bước tiến của quân Đức. Trong các cuộc phản công của Hồng quân vào đầu năm 1942, phương diện quân tham gia tấn công mặt nam cụm quân Demyansk, phối hợp với Phương diện quân Kalinin tấn công mặt bắc của cụm Rzhev-Vyazma của quân Đức. 22 tháng 1 năm 1942, các đơn vị ở cánh trái phương diện quân Tây Bắc chuyển cho phương diện quân Kalinin. Đến cuối tháng 2 năm 1942, khi quân Đức ở Demyansk bị chia cắt, các đơn vị của phương diện quân tiến tới sông Lovat, tiêu diệt bàn đạp của quân Đức ở hữu ngạn sông Lovat. Nhưng cuối cùng phương diện quân Tây Bắc sau các trận đánh kéo dài đã không thể tiêu diệt cụm quân Đức bị bao vây ở Demyansk.

Phương diện quân giải thể vào ngày 20 tháng 11 năm 1943, dưới chỉ thị của Bộ tổng tư lệnh tối cao Liên Xô (STAVKA) ra ngày 15 tháng 11 năm 1943. Bộ chỉ huy phương diện quân rút vào làm lực lượng dựa bị của STAVKA, còn các đơn vị được tổ chức lại thành Phương diện quân Baltic 1.

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Tây Bắc tham gia các chiến dịch sau:

Chiến dịch chiến lược[sửa | sửa mã nguồn]

Chiến dịch của phương diện quân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiến dịch tấn công Demyansk 1942
  • Chiến dịch phòng thủ Demyansk 1941
  • Chiến dịch phòng thủ khu vực Soltsy, Porkhov, Novorzhev 1941
  • Chiến dịch phòng thủ khu vực Roos, Hill 1941
  • Chiến dịch phòng thủ hướng Siauliai 1941
  • Chiến dịch tấn công Little Vishersky 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Cross-border 1941
  • Chiến dịch tấn công Old Russian 1943
  • Chiến dịch tấn công Toropets-Kholmskaya

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 8
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh 22
        • Sư đoàn bộ binh 179
      • Quân đoàn bộ binh 29
        • Sư đoàn bộ binh 180
        • Sư đoàn bộ binh 182
      • Sư đoàn bộ binh 23
      • Sư đoàn tăng cường 25
      • Sư đoàn tăng cường 41
      • Sư đoàn tăng cường 45
      • Sư đoàn tăng cường 46
      • Sư đoàn tăng cường 48
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo quân đoàn 270 (270-й корпусной артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo quân đoàn 614 (614-й корпусной артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo quân đoàn 615 (615-й корпусной артиллерийский полк)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 11
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 103
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 247
      • Lữ đoàn pháo phòng không 10
      • Lữ đoàn pháo phòng không 12
      • Lữ đoàn pháo phòng không 14
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Kaunas (Каунасский бригадный район ПВО)
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Riga (Рижский бригадный район ПВО)
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Estonia (Эстонский бригадный район ПВО)
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới 21
        • Sư đoàn xe tăng 42
        • Sư đoàn xe tăng 46
        • Sư đoàn cơ giới 185
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 6
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 7
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 8
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 57
    • Công binh
      • Trung đoàn cầu phà 4
      • Trung đoàn cầu phà 30

1 tháng 10 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
    • Tập đoàn quân 34
    • Cụm chiến dịch Novgorod
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn kỵ binh 25
      • Sư đoàn kỵ binh 46
      • Sư đoàn kỵ binh 54
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 10
      • Trung đoàn pháo chống tăng 171
      • Trung đoàn pháo chống tăng 759
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 3
      • Lữ đoàn pháo phòng không 10
      • Lữ đoàn pháo phòng không 12
      • Lữ đoàn pháo phòng không 14
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Kaunas (Каунасский бригадный район ПВО)
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Riga (Рижский бригадный район ПВО)
      • Lữ đoàn pháo phòng không khu vực Estonia (Эстонский бригадный район ПВО)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 11
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 246
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 125
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 87
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 110
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 112a
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 112b
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 116
      • Trung đoàn mô-tô 34
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 6
    • Công binh
      • Tiểu đoàn cầu phà 57
      • 67-й отдельный саперный батальон;
      • 492-й отдельный саперный батальон;
      • 494-й отдельный саперный батальон

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 3
    • Tập đoàn quân xung kích 4
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 34
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Lữ đoàn bộ binh 39
      • Lữ đoàn bộ binh 48
      • Lữ đoàn bộ binh 51
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo chống tăng 171
      • Trung đoàn pháo chống tăng 759
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 8
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 246
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 306
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 4
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 6
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 7
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 57
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 670 (670-й легкий бомбардировочный авиационный полк)
      • Phi đội không quân trinh sát 240 (240-я разведывательная авиационная эскадрилья)
    • Công binh
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 50
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 67
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 50 (50-й моторизованный понтонно-мостовой батальон)
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 57 (57-й моторизованный понтонно-мостовой батальон)

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 34
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 7
        • Lữ đoàn bộ binh 14
        • Lữ đoàn bộ binh 15
        • Lữ đoàn bộ binh 42
        • Lữ đoàn bộ binh 52
        • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 203 (203-й отдельный лыжный батальон)
        • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 204 (204-й отдельный лыжный батальон)
        • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 205 (205-й отдельный лыжный батальон)
        • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 225 (2225-й отдельный лыжный батальон)
      • Lữ đoàn bộ binh 180
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 74 (74-я морская стрелковая бригада)
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 154 (154-я морская стрелковая бригада)
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cơ động 1 (1-я маневренная воздушно-десантная бригада)
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cơ động 2 (2-я маневренная воздушно-десантная бригада)
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không 204
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 28 (28-й отдельный лыжный батальон)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 29 (29-й отдельный лыжный батальон)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 30 (30-й отдельный лыжный батальон)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 71 (71-й отдельный лыжный батальон)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 141 (141-й отдельный лыжный батальон)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 211 (211-й отдельный лыжный батальон)
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo quân đoàn cận vệ 37 (37-й гвардейский корпусной артиллерийский полк)
      • Trung đoàn lựu pháo tăng cường 191 (191-й гаубичный артиллерийский полк большой мощности)
      • Trung đoàn lựu pháo 429
      • Trung đoàn pháo chống tăng 467
      • Trung đoàn pháo chống tăng 573
      • Trung đoàn pháo chống tăng 589
      • Trung đoàn pháo chống tăng 719
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 23
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 16
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 246
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
    • Cơ giới hóa
      • 2-й отдельный аэросанный батальон
      • 10-й отдельный аэросанный батальон;
      • 11-й отдельный аэросанный батальон;
      • 13-й отдельный аэросанный батальон;
      • 14-й отдельный аэросанный батальон;
      • 27-й отдельный аэросанный батальон;
      • 34-й отдельный аэросанный батальон;
    • Không quân
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 38
      • Trung đoàn không quân ném bom 55
      • Trung đoàn không quân ném bom 514
      • Trung đoàn không quân ném bom 624
      • Trung đoàn không quân cường kích 288
      • Trung đoàn không quân cường kích 502
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 690
      • Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 699
      • Phi đội không quân ném bom hạng nặng 21
      • Phi đội không quân ném bom hạng nhẹ 302
      • Phi đội không quân ném bom hạng nhẹ 303
      • Phi đội không quân ném bom hạng nhẹ 304
    • Công binh
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 28 (28-й отдельный инженерный батальон)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 50
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 67
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 134
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 1391
      • Tiểu đoàn cầu phà 50
      • Tiểu đoàn cầu phà 56
      • Tiểu đoàn cầu phà 58
      • Tiểu đoàn cầu phà 92
      • 1259-й отдельный саперный батальон
      • 1277-й отдельный саперный батальон
      • 1732-й отдельный саперный батальон

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân 53
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 28
      • Sư đoàn bộ binh 201
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 309 (309-й отдельный пулеметно-артиллерийский батальон)
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 365
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 366
    • Pháo binh
      • Trung đoàn lựu pháo tăng cường 1199
      • Trung đoàn lựu pháo tăng cường 1200
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 46
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 246
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 443
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 444
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 445
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 467
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 468
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 83
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 149
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 483
      • 24-й отдельный зенитный бронепоезд
    • Công binh
      • 35-я саперная бригада
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 28 (28-й отдельный инженерный батальон)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 50
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 67
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 134
      • Tiểu đoàn cầu phà 56
      • 1277-й отдельный саперный батальон
      • 1743-й отдельный саперный батальон

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân 53
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • 40-я лыжная бригада
      • 41-я лыжная бригада
      • 42-я лыжная бригада
      • 43-я лыжная бригада
    • Pháo binh
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 257/42
      • Trung đoàn pháo phòng không 708
      • Trung đoàn pháo phòng không 709
      • Trung đoàn pháo phòng không 710
      • Trung đoàn pháo phòng không 729
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 467
    • Công binh
      • 35-я саперная бригада
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 41
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 9
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 50 (50-й отдельный инженерный батальон)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 134
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 222
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 223
      • Tiểu đoàn cầu phà 56
      • 1743-й отдельный саперный батальон

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân 53
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 348
      • Sư đoàn bộ binh 380
    • Pháo binh
      • Sư đoàn pháo binh 27 (27-я артиллерийская дивизия)
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 76 (76-я пушечная артиллерийская бригада)
        • Lữ đoàn lựu pháo 74
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 78 (78-я легкая артиллерийская бригада)
      • Sư đoàn 225 (trước khi là Trung đoàn súng cối cận vệ 26)
      • Sư đoàn pháo phòng không 42
        • Trung đoàn pháo phòng không 620
        • Trung đoàn pháo phòng không 729
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 467
    • Công binh
      • Lữ đoàn dò phá mìn 13 (13-я инженерно-минная бригада)
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 41
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 9 (9-й гвардейский батальон минеров)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 222
      • Tiểu đoàn cầu phà 56
      • Tiểu đoàn cầu phà 58

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 27
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân 68
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 166
      • Sư đoàn bộ binh 241
      • Sư đoàn đổ bộ đường không cận vệ 6
      • Lữ đoàn bộ binh 32
      • Lữ đoàn bộ binh 121
      • Sư đoàn tăng cường 91
    • Pháo binh
      • Sư đoàn pháo binh 27
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 76
        • Lữ đoàn lựu pháo 74
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 78
        • Lữ đoàn súng cối 26
      • Trung đoàn lựu pháo tăng cường 1190
      • Trung đoàn lựu pháo tăng cường 1200
      • Trung đoàn pháo chống tăng 641
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1186
      • Trung đoàn lựu pháo 274
      • Trung đoàn lựu pháo 282
      • Sư đoàn pháo phòng không 11
        • Trung đoàn pháo phòng không 804
        • Trung đoàn pháo phòng không 976
      • Sư đoàn pháo phòng không 23
        • Trung đoàn pháo phòng không 1342
        • Trung đoàn pháo phòng không 1348
      • Sư đoàn pháo phòng không 24
        • Trung đoàn pháo phòng không 1274
      • Sư đoàn pháo phòng không 47
        • Trung đoàn pháo phòng không 1585
        • Trung đoàn pháo phòng không 1586
        • Trung đoàn pháo phòng không 1591
        • Trung đoàn pháo phòng không 1592
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 467
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 100
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 57
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 226
      • 19-й отдельный аэросанный батальон
      • 36-й отдельный аэросанный батальон
      • 57-й отдельный аэросанный батальон
      • 66-й отдельный аэросанный батальон
    • Công binh
      • Lữ đoàn dò phá mìn 13 (13-я инженерно-минная бригада)
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 41 (41-я инженерная бригада специального назначения)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 9 (9-й гвардейский батальон минеров)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 222
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 223
      • Tiểu đoàn cầu phà 56

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 14
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 7
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 53
        • Lữ đoàn bộ binh 137
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 43
      • Sư đoàn bộ binh 26
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 365 (365-й отдельный пулеметно-артиллерийский батальон)
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo quân đoàn cận vệ 37 (37-й гвардейский корпусной артиллерийский полк)
      • Trung đoàn súng cối 283
      • Sư đoàn pháo phòng không 42
        • Trung đoàn pháo phòng không 620
        • Trung đoàn pháo phòng không 709
        • Trung đoàn pháo phòng không 714
      • Sư đoàn pháo phòng không 47
        • Trung đoàn pháo phòng không 1585
        • Trung đoàn pháo phòng không 1586
        • Trung đoàn pháo phòng không 1591
        • Trung đoàn pháo phòng không 1592
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 246
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 250
    • Cơ giới hóa
      • 11-й отдельный аэросанный батальон
      • 18-й отдельный аэросанный батальон
      • 19-й отдельный аэросанный батальон
      • 35-й отдельный аэросанный батальон
      • 36-й отдельный аэросанный батальон
      • 57-й отдельный аэросанный батальон
      • 66-й отдельный аэросанный батальон
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 41 (41-я инженерная бригада специального назначения)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 9 (9-й гвардейский батальон минеров)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 222
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 223

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân xung kích 1
    • Tập đoàn quân 22
    • Tập đoàn quân 34
    • Tập đoàn quân không quân 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 12
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 7
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 43
        • Sư đoàn bộ binh 26
        • Sư đoàn bộ binh 37
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo binh cận vệ 19
      • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 122
      • Trung đoàn pháo quân đoàn cận vệ 11 (11-й гвардейский корпусной артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo binh cận vệ 164 (164-й гвардейский пушечный артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1235
      • Trung đoàn pháo chống tăng 578
      • Sư đoàn pháo phòng không 42
        • Trung đoàn pháo phòng không 620
        • Trung đoàn pháo phòng không 709
        • Trung đoàn pháo phòng không 714
        • Trung đoàn pháo phòng không 729
      • Sư đoàn pháo phòng không 44
        • Trung đoàn pháo phòng không 508
        • Trung đoàn pháo phòng không 708
        • Trung đoàn pháo phòng không 710
        • Trung đoàn pháo phòng không 1274
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 63
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 29
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 239
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 242
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 467
    • Cơ giới hóa
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 3
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 32
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 38
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 227
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 514
      • 11-й отдельный аэросанный батальон
      • 35-й отдельный аэросанный батальон
      • 36-й отдельный аэросанный батальон
      • 66-й отдельный аэросанный батальон
    • Công binh
      • 13-я инженерно-саперная бригада
      • 41-я инженерно-саперная бригада
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 9 (9-й гвардейский батальон минеров)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 238 (238-й отдельный инженерный батальон)

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]