Phương diện quân Tây Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Tây Nam
Red Army badge.gif
Hoạt động 25 tháng 10 năm 1942
20 tháng 10 năm 1943
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Kiev (1941)
Trận Stalingrad
Chiến dịch Sao Thiên Vương
Chiến dịch Sao Thổ
Trận vòng cung Kursk
Trận sông Dniepr
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Mikhail Petrovich Kirponos
Semyon Konstantinovich Timoshenko
Nikolai Vatutin
Rodion Malinovsky

Phương diện quân Tây Nam (tiếng Nga: Ю́го-За́падный фро́нт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập lần thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Tây Nam được thành lập ngày 22 tháng 6 năm 1941 theo chỉ lệnh của Dân ủy quốc phòng (NKO) ra ngày 22 tháng 6 năm 1941 dựa trên Quân khu Đặc biệt Kiev. Biên chế ban đầu gồm các tập đoàn quân 5, 6, 12, 26. Sau đó còn có thêm các tập đoàn quân 3, 9, 13, 21, 28, 37, 39, 40, 57, 61 và tập đoàn quân không quân 8. Trong các trận phòng thủ vào hè – thu năm 1941, các đơn vị của phương diện quân đã chiến đấu ngoan cường, gây thiệt hại nặng cho các đơn vị quân Đức tại khu vực Lutsk, Dubno, Rovno, và cầm chân quân Đức một thời gian ở gần Kiev. Sau đó các đơn vị của phương diện quân Tây Nam rút lui ra ngoài Dnepr, hành quân tới phòng tuyến phía đông của Kursk, Kharkov, Raisins. Trong cuộc tổng phản công của Hồng quân vào mùa đông năm 1941-1942, phương diện quân Tây Nam kết hợp tấn công với Phương diện quân Nam đã tiến sâu được 100 km, chiếm được một bàn đạp lớn ở bờ phải sông tại Seversky Donets. Vào tháng 5 năm 1942, các đơn vị của phương diện quân bị chọc thủng phòng tuyến ở gần Kharkov.

Phương diện quân Tây Nam giải thể vào ngày 12 tháng 7 năm 1942 và thành lập Phương diện quân Stalingrad, bao gồm tập đoàn quân 21, tập đoàn quân không quân 8. Các tập đoàn quân 9, 28, 29, 57 chuyển cho Phương diện quân Nam.[1]

Thành lập lần thứ hai[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Tây Nam được tái thành lập ngày 25 tháng 10 năm 1942 dựa trên chỉ lệnh của Bộ tổng tư lệnh tối cao Liên Xô (STAVKA) ra ngày 22 tháng 10 năm 1942 hợp nhất các phương diện quân Voronezhphương diện quân Sông Đông. Biên chế của phương diện quân Tây Nam gồm các tập đoàn quân 21, 63, tập đoàn quân xe tăng 5, tập đoàn quân không quân 17. Sau đó có thêm các tập đoàn quân cận vệ 1, 3,8; các tập đoàn quân 6, 12, 46, 57, 62, tập đoàn quân xung kích 5, tập đoàn quân xe tăng 3, tập đoàn quân không quân 2. Vào tháng 11 năm 1942, các đơn vị của tập đoàn quân đã tham gia bao vây quân Đức ở Stalingrad và đánh tan các cuộc giải vây từ bên ngoài của quân Đức. Trong cuộc tấn công vào tháng 1, tháng 2 năm 1943, các đơn vị của phương diện quân phối hợp với Phương diện quân Nam đã phát động một cuộc tấn công theo hướng Donbass, vượt qua Seversky Donets, đến Dnepropetrovsk, nhưng khi quân Đức phản công, phương diện quân đã bị đẩy trở về Seversky Donets. Tháng 8-9 năm 1943, đơn vị của phương diện quân cùng với Phương diện quân Nam giải phóng Donbass. Tháng 10 năm 1943, Phương diện quân Tây Nam giải phóng Kiev, loại bỏ bàn đạp của quân Đức trên tả ngạn sông Dnepr.

Ngày 20 tháng 10 năm 1943, phương diện quân Tây Nam đổi tên thành Phương diện quân Ukraina 3, theo chỉ lệnh của STAVKA ra ngày 16 tháng 10 năm 1943.[1]

Chỉ huy[1][sửa | sửa mã nguồn]

  • Thượng Tướng Mikhail P. Kirponos (tháng 6, 1941 tới tháng 9, 1941: hy sinh)
  • Marshal Semyon K. Timoshenko (tháng 9, 1941 tới tháng 12, 1941; tháng 4 tới tháng 7, 1942)
  • Trung tướng F. Ia. Kostenko (tháng12, 1941 tới tháng 4, 1942)
  • Thượng Tướng Nikolai F. Vatutin (tháng 10, 1942 tới tháng 3, 1943: hy sinh)
  • Thượng Tướng Rodion Ia. Malinovsky (tháng 3, 1943 đến tháng 10, 1943)

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Các chiến dịch chiến lược[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiến dịch phòng thủ chiến lược Voronezh-Voroshilovgrad 1942
  • Chiến dịch phòng thủ chiến lược Donbass-Rostov 1941
  • Chiến dịch phòng thủ chiến lược Kiev 1941
  • Chiến dịch phòng thủ chiến lược Lviv-Chernivtsi 1941
  • Chiến dịch tấn công chiến lược Voronezh-Kharkov 1943
  • Chiến dịch tấn công chiến lược Donbass 1943
  • Chiến dịch tấn công chiến lược Nizhnedneprovsky 1943
  • Chiến dịch tấn công chiến lược Stalingrad 1942-1943
  • Chiến dịch phòng thủ Kharkov 1943

Các chiến dịch của phương diện quân và tập đoàn quân[1][sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiến dịch tấn công Barvenkovo Lozovaya 1942
  • Chiến dịch phòng thủ Valuiskaya Rossoshanskij 1942
  • Chiến dịch phòng thủ Donbass 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Kiev-Prilukskaya 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Korosten 1941
  • Chiến dịch tấn công Oboyanskaya Kursk 1942
  • Chiến dịch phòng thủ Lutsk Lvov 1941
  • Chiến dịch phòng thủ ngoại vi Kiev 1941
  • Cross-border battle in 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Stanislav Proskurovskaya 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Sumy, Kharkov 1941
  • Tank battle in 1941
  • Chiến dịch phòng thủ Uman 1941
  • Trận Kharkov 1942
  • Chiến dịch tấn công Barvenkovo Pavlogradskaya 1943
  • Chiến dịch tấn công Voroshilovgrad 1943
  • Chiến dịch tấn công Zaporozhye 1943
  • Chiến dịch tấn công Raisin-Barvenkovsky 1943
  • Chiến dịch tấn công "Uranus" 1942
  • Chiến dịch tấn công Ostrogozh-Rossoshanskij 1943
  • Chiến dịch tấn công Srednedonskaya 1942

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Biên chế ban đầu
    • Tập đoàn quân 5
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 26
  • Các đơn vị đã tham gia đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh 7
        • Sư đoàn bộ binh 147
        • Sư đoàn bộ binh 196
        • Sư đoàn bộ binh 206
      • Quân đoàn bộ binh 49
        • Sư đoàn bộ binh 190
        • Sư đoàn bộ binh 197
        • Sư đoàn bộ binh 199
      • Sư đoàn bộ binh 171
      • Sư đoàn bộ binh 195
      • Sư đoàn bộ binh sơn cước 28
      • Sư đoàn tăng cường 1
      • Sư đoàn tăng cường 3
      • Sư đoàn tăng cường 5
      • Sư đoàn tăng cường 7
      • Sư đoàn tăng cường 13
      • Sư đoàn tăng cường 15
      • Sư đoàn tăng cường 17
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 3
      • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 4
      • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 324
      • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 330
      • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 526
      • Lữ đoàn lựu pháo 331
      • Lữ đoàn lựu pháo 376
      • Lữ đoàn lựu pháo 538
      • Lữ đoàn lựu pháo 589
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 305 (305-й пушечный артиллерийский полк РГК)
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 505 (505-й пушечный артиллерийский полк РГК)
      • Trung đoàn pháo binh 269;
      • Trung đoàn pháo binh 274;
      • Trung đoàn pháo binh 507;
      • Trung đoàn pháo binh 543;
      • Trung đoàn pháo binh 646;
      • Sư đoàn pháo binh cơ giới hạng nặng 34 (34-й отдельный артиллерийский дивизион особой мощности РГК)
      • Sư đoàn pháo binh cơ giới hạng nặng 315 (315-й отдельный артиллерийский дивизион особой мощности РГК)
      • Sư đoàn pháo binh cơ giới hạng nặng 316 (316-й отдельный артиллерийский дивизион особой мощности РГК)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 296
      • Sư đoàn pháo phòng không 3
      • Sư đoàn pháo phòng không 4
      • Lữ đoàn pháo phòng không 11
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Vinnitsia
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Zhytomir
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Rovno
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Stanislav
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Tarnopol
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới 4
        • Sư đoàn xe tăng 8
        • Sư đoàn xe tăng 32
        • Sư đoàn cơ giới 81
        • Trung đoàn mô-tô 3
      • Quân đoàn cơ giới 8
        • Sư đoàn xe tăng 12
        • Sư đoàn xe tăng 34
        • Sư đoàn cơ giới 7
      • Quân đoàn cơ giới 15
        • Sư đoàn xe tăng 10
        • Sư đoàn xe tăng 37
        • Sư đoàn cơ giới 212
        • Trung đoàn mô-tô 25
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 64
      • Sư đoàn không quân ném bom 18
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 63
      • Sư đoàn tiêm kích phòng không 36
      • Trung đoàn không quân trinh sát 315
      • Trung đoàn không quân trinh sát 316
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 45
      • Trung đoàn công binh cầu phà 1

1 tháng 10 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 21
    • Tập đoàn quân 38
    • Tập đoàn quân 40
  • Các đơn vị đã tham gia đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 212
      • Sư đoàn bộ binh 226
      • Sư đoàn bộ binh 297
      • Quân đoàn đổ bộ đường không
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 2
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 3
        • Lữ đoàn đổ bộ đường không 4
      • Quân đoàn kỵ binh 5
        • Sư đoàn kỵ binh 3
        • Sư đoàn kỵ binh 14
        • Sư đoàn kỵ binh 34
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không 214
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 34
      • Sư đoàn tăng cường 17
    • Pháo binh
      • 229-й корпусной артиллерийский полк
      • 441-й корпусной артиллерийский полк
      • Trung đoàn lựu pháo 522 (522-й гаубичный артиллерийский полк РВГК)
      • Trung đoàn pháo binh 197
      • Trung đoàn lựu pháo 506
      • Trung đoàn pháo chống tăng 754
      • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 85
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 7
      • Sư đoàn pháo phòng không 3
      • Sư đoàn pháo phòng không 4
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 20
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 23
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 25
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 31
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 75
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 215
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 243
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 307
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 505
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Belgorod
      • Lữ đoàn pháo phòng không vùng Kanevsky
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn thiết giáp 3
      • Lữ đoàn xe tăng 133 (133-я танковая бригада (в распоряжении Главнокомандующего Юго-Западного направления))
      • Lữ đoàn xe tăng 142
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 55
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 57
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 60
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 63
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 65
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 81
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 91
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 94
    • Không quân
      • Sư đoàn tiêm kích phòng không 36
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 14
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 19
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 63
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 75
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 76
      • Trung đoàn không quân trinh sát 316
      • Nhóm không quân dự bị 1
        • 3 trung đoàn không quân tiêm kích
        • 2 trung đoàn không quân ném bom
        • 3 trung đoàn không quân cường kích
      • Nhóm không quân dự bị 4
        • 2 trung đoàn không quân tiêm kích
        • 1 trung đoàn không quân ném bom
        • 1 trung đoàn không quân cường kích
    • Công binh
      • Tiểu đoàn cơ giới hóa 540[1]

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 21
    • Tập đoàn quân 38
    • Tập đoàn quân 40
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 124
      • Một trung đoàn kỵ binh đặc biệt (không rõ phiên hiệu)
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo nòng dài 209
      • Trung đoàn pháo chống tăng 338
      • Trung đoàn pháo chống tăng 651
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 5
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 25
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 31
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 75
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 146
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 215
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 227
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 307
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 21
      • Lữ đoàn thiết giáp 7
      • Lữ đoàn xe tăng 13
      • Lữ đoàn thiết giáp 121
      • Lữ đoàn xe tăng 133
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 71
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 132
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 2
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 377
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập
      • 9-й отдельный бронепоезд
      • 13-й отдельный бронепоезд
      • 14-й отдельный бронепоезд
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 19
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 64
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 6
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 186
      • Nhóm không quân dự bị 4
        • Trung đoàn không quân ném bom 99
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 149
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 273
        • Trung đoàn không quân cường kích 431
    • Công binh
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 12
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 48
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 120
      • Tiểu đoàn cầu phà cơ giới hóa 19
      • Tiểu đoàn cầu phà cơ giới hóa 26
      • Tiểu đoàn cầu phà cơ giới hóa 28
      • Tiểu đoàn cầu phà cơ giới hóa 37
      • 525-й отдельный саперный батальон;
      • 530-й отдельный саперный батальон;
      • 534-й отдельный саперный батальон;
      • 536-й отдельный саперный батальон;
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 377
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 531

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 21
    • Tập đoàn quân 38
    • Tập đoàn quân 40
    • 7-я саперная армия
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh mô-tô NKVD 8
      • Tiểu đoàn súng chống tăng độc lập 20
      • Tiểu đoàn súng chống tăng độc lập 21
      • Tiểu đoàn súng o chống tăng độc lập 22
      • Tiểu đoàn súng chống tăng độc lập 23
      • Tiểu đoàn súng chống tăng độc lập 24
    • Pháo binh
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 23
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 31
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 139
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 146
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 227
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 307
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 351
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 355
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 462
    • Cơ giới hóa
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 71
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 132
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 58
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 60
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 61
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 62
      • Tiểu đoàn pháo phòng không xe lửa bọc thép độc lập 377
      • 63-й отдельный бронепоезд
    • Không quân
      • Nhóm không quân dự bị 4
        • Trung đoàn không quân ném bom 99
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 148
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 273
        • Trung đoàn không quân cường kích 431
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 6
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 186
      • Trung đoàn không quân ném bom 52
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 2 (в распоряжении главкома Юго-Западного направления)
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 512 (в распоряжении главкома Юго-Западного направления)
      • Trung đoàn không quân ném bom cận vệ 10 (в распоряжении главкома Юго-Западного направления)
      • Trung đoàn không quân xung kích 285 (в распоряжении главкома Юго-Западного направления)
    • Công binh
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 120
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 532
      • Tiểu đoàn độc lập 530 (530-й отдельный саперный батальон)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 377
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 531
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 1504
      • Tiểu đoàn cầu phà 6
      • Tiểu đoàn cầu phà 19
      • Tiểu đoàn cầu phà 20
      • Tiểu đoàn cầu phà 26
      • Tiểu đoàn cầu phà 28
      • Tiểu đoàn cầu phà 37
      • Tiểu đoàn cầu phà 103
      • Tiểu đoàn cầu phà 104
      • Tiểu đoàn cầu phà 105
      • Tiểu đoàn cầu phà 106
      • Tiểu đoàn cầu phà 107
      • Tiểu đoàn cầu phà 108
      • Tiểu đoàn cầu phà 160

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 21
    • Tập đoàn quân 28
    • Tập đoàn quân 38
    • Tập đoàn quân 57
    • Tập đoàn quân không quân 8
    • 7-я саперная армия
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 9
      • Sư đoàn bộ binh 103
      • Sư đoàn bộ binh 244
      • Sư đoàn bộ binh 300
      • Sư đoàn xung kích 1 (1-я истребительная дивизия)
        • Lữ đoàn xung kích 1 (1-я истребительная бригада)
        • Lữ đoàn xung kích 2 (2-я истребительная бригада)
        • Lữ đoàn xung kích 5 (5-я истребительная бригада)
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 11 (11-я отдельный истребительная бригада)
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 13 (13-я отдельный истребительная бригада)
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 15 (15-я отдельный истребительная бригада)
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 17 (17-я отдельный истребительная бригада)
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Sư đoàn tăng cường 52
        • Sư đoàn tăng cường 53
        • Sư đoàn tăng cường 74
        • Sư đoàn tăng cường 117
        • Sư đoàn tăng cường 118
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo cận vệ 7 (7-й гвардейский армейский артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo cận vệ 70 (70-й гвардейский армейский артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo 671 (671-й армейский артиллерийский полк)
      • Trung đoàn lựu pháo 205
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 612 (612-й легкий артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 665 (665-й легкий артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 764 (764-й легкий артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1239 (1239-й легкий артиллерийский полк)
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1243 (1243-й легкий артиллерийский полк)
      • Trung đoàn súng cối 152
      • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 342
      • Trung đoàn pháo phòng không 1262
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 27
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 31
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 52
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 67
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 75
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 139
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 141
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 146
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 227
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 288
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 307
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 354
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 355
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 436
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 462
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 14
        • Lữ đoàn thiết giáp 138
        • Lữ đoàn thiết giáp 139
      • Lữ đoàn xe tăng 57
      • Lữ đoàn xe tăng 58
      • Lữ đoàn xe tăng84
      • Lữ đoàn xe tăng 88
      • Lữ đoàn thiết giáp 158
      • Lữ đoàn thiết giáp 176
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 21
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 58
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 59
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 60
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 61
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 377
    • Không quân
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 164
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 929
      • Trung đoàn không quân tầm xa 526
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 16
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 48
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 120
      • Tiểu đoàn cầu phà 6
      • Tiểu đoàn cầu phà 9
      • Tiểu đoàn cầu phà 19
      • Tiểu đoàn cầu phà 20
      • Tiểu đoàn cầu phà 26
      • Tiểu đoàn cầu phà 28
      • Tiểu đoàn cầu phà 37
      • Tiểu đoàn cầu phà 103
      • Tiểu đoàn cầu phà 105
      • Tiểu đoàn cầu phà 107
      • Tiểu đoàn độc lập 530 (530-й отдельный саперный батальон)
      • Tiểu đoàn độc lập 532 (532-й отдельный саперный батальон)
      • Tiểu đoàn độc lập 534 (534-й отдельный саперный батальон)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 377

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 1
    • Tập đoàn quân cận vệ 3
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân xe tăng 5
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 52
      • Sư đoàn bộ binh 78
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo phòng không 878
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 25
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 24
        • 9-й отдельный автобронетанковый батальон
      • Quân đoàn xe tăng 2
        • Lữ đoàn xe tăng 26
        • Lữ đoàn xe tăng 99
        • Lữ đoàn thiết giáp 169
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 58
        • 12-й отдельный автобронетанковый батальон
      • Quân đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn thiết giáp 3
        • Lữ đoàn xe tăng 38
        • Lữ đoàn thiết giáp 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 36
        • 11-й отдельный автобронетанковый батальон
        • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 442
      • Quân đoàn xe tăng 24
        • Lữ đoàn thiết giáp 111
        • Lữ đoàn xe tăng 162
        • Lữ đoàn thiết giáp 176
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 16
        • 3-й отдельный автобронетанковый батальон
        • Tiểu đoàn mô-tô 53
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 40
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh dò mìn 15 (15-я инженерно-минная бригада)
      • Trung đoàn cầu phà hạng nặng 8 (8-й тяжелый понтонно-мостовой полк)
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 351

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 1
    • Tập đoàn quân cận vệ 3
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 62
    • Tập đoàn quân xe tăng 3
    • Tập đoàn quân xe tăng 5
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh 7
        • Trung đoàn bộ binh cận vệ 12
        • Trung đoàn bộ binh cận vệ 13
        • Trung đoàn bộ binh cận vệ 14
        • Trung đoàn bộ binh 92
        • Trung đoàn bộ binh 96
        • Trung đoàn bộ binh 149
      • Sư đoàn bộ binh 172
      • Sư đoàn bộ binh 244
      • Sư đoàn bộ binh 350
      • Lữ đoàn bộ binh 104
      • Lữ đoàn bộ binh 253
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 7
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 14
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 15
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 16
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 145
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 7
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 57
      • Quân đoàn kỵ binh 4
        • Sư đoàn kỵ binh 61
        • Sư đoàn kỵ binh 81
        • Trung đoàn pháo chống tăng 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 4
    • Pháo binh
      • Sư đoàn pháo binh 9 (9-я артиллерийская дивизия)
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26 (26-я легкая артиллерийская бригада)
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 8 (из 3-й гвардейской артиллерийской дивизии)
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 210 (210-й легкий артиллерийский полк (из 11-й легкой артиллерийской бригады))
      • Trung đoàn pháo chống tăng 462
      • Trung đoàn pháo chống tăng 532
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1240
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1243
      • Trung đoàn súng cối 524
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 35
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 45
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 58
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 62
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 75
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 87
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 100
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 301
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 302
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 303
      • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 115
      • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 307
      • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 406
      • Sư đoàn pháo phòng không 22
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335
        • Trung đoàn pháo phòng không 1341
        • Trung đoàn pháo phòng không 1347
        • Trung đoàn pháo phòng không 1353
      • Trung đoàn pháo phòng không 1114 (из 3-й зенитной артиллерийской дивизии)
      • Trung đoàn pháo phòng không 1118 (из 3-й зенитной артиллерийской дивизии)
      • Trung đoàn pháo phòng không 303
      • Trung đoàn pháo phòng không 878
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 2
        • Lữ đoàn xe tăng 26
        • Lữ đoàn xe tăng 99
        • Lữ đoàn thiết giáp 169
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 58
      • Quân đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn thiết giáp 3
        • Lữ đoàn xe tăng 39
        • Lữ đoàn thiết giáp 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 56
        • Sư đoàn súng cối độc lập cận vệ 442
      • Quân đoàn cơ giới hóa cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 2
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 3
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 16
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 17
        • Trung đoàn pháo cận vệ 16
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 52
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 407
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 9
      • Lữ đoàn xe tăng 11
      • Lữ đoàn xe tăng 86
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 141
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 212
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • 51-й отдельный аэросанный батальон;
      • 64-й отдельный аэросанный батальон
    • Công binh
      • Lữ đoàn cầu phà 4
      • Lữ đoàn cầu phà 5
      • 51-я инженерно-саперная бригада
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 44
      • Trung đoàn cầu phà 8

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 1
    • Tập đoàn quân cận vệ 3
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân 46
    • Tập đoàn quân 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Lữ đoàn bộ binh 104
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10 (10-й отдельный батальон автоматчиков)
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 2
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 7
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 143
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 1 (1-й гвардейский отдельный истребительно-противотанковый дивизион)
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 1
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 49
        • Trung đoàn pháo phòng không 319
    • Pháo binh
      • Sư đoàn pháo binh 9
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 456 (nguyên là Lữ đoàn pháo binh nhẹ 26)
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11 (nguyên là Sư đoàn pháo binh 7)
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 9
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 10
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 11
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 61
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 62
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 406
      • Sư đoàn pháo phòng không 3
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084
        • Trung đoàn pháo phòng không 1089
        • Trung đoàn pháo phòng không 1114
        • Trung đoàn pháo phòng không 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 254
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
        • Trung đoàn pháo phòng không 568
      • Sư đoàn pháo phòng không 22
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335
        • Trung đoàn pháo phòng không 1341
        • Trung đoàn pháo phòng không 1347
        • Trung đoàn pháo phòng không 1353
      • Trung đoàn pháo phòng không 247
      • Trung đoàn pháo phòng không 303
      • Trung đoàn pháo phòng không 470
      • Trung đoàn pháo phòng không 1474
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 2
        • Lữ đoàn xe tăng 26
        • Lữ đoàn xe tăng 99
        • Lữ đoàn thiết giáp 169
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 58
        • Tiểu đoàn mô-tô 83
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1502
        • Trung đoàn súng cối 269
        • Trung đoàn pháo phòng không 1693
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 307
      • Quân đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn thiết giáp 3
        • Lữ đoàn xe tăng 39
        • Lữ đoàn thiết giáp 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 56
        • Tiểu đoàn mô tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 442
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 2
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 3
        • Tiểu đoàn mô-tô 84
        • Trung đoàn pháo binh cận vệ 16
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1504
        • Trung đoàn súng cối 267
        • Trung đoàn pháo phòng không 1699
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 407
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 9
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 10
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 15
      • Lữ đoàn cầu phà 4
      • Lữ đoàn cầu phà 5
      • Lữ đoàn công binh hầm hào 51
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 44
      • Trung đoàn cầu phà 8
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 19 (19-й гвардейский батальон минеров)

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 1
    • Tập đoàn quân cận vệ 3
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân 6
    • Tập đoàn quân 12
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 243
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10 (10-й отдельный батальон автоматчиков)
    • Pháo binh
      • Sư đoàn pháo binh đột kích 7 (7-я артиллерийская дивизия прорыва)
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11 (11-я легкая артиллерийская бригада)
        • Lữ đoàn pháo nòng dài cận vệ 9
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 17
        • Lữ đoàn lựu pháo 25
        • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 105
        • Lữ đoàn súng cối 3
      • Sư đoàn pháo binh đột kích 9 (9-я артиллерийская дивизия прорыва)
        • Lữ đoàn pháo binh hạng nhẹ 26 (26-я легкая артиллерийская бригада)
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 30
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 115
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn lựu pháo tăng cường 113
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Trung đoàn pháo nòng dài 547 (547-й пушечный артиллерийский полк)
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 5
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 11
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 42
      • Trung đoàn pháo chống tăng 33
      • Trung đoàn pháo chống tăng 534
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Trung đoàn súng cối 563
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 14
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 35
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 45
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 58
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 61
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 62
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 87
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 100
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 301
      • Sư đoàn pháo phòng không 3
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084
        • Trung đoàn pháo phòng không 1089
        • Trung đoàn pháo phòng không 1114
        • Trung đoàn pháo phòng không 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 254
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 22
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335
        • Trung đoàn pháo phòng không 1341
        • Trung đoàn pháo phòng không 1347
        • Trung đoàn pháo phòng không 1353
      • Trung đoàn pháo phòng không 241
      • Trung đoàn pháo phòng không 247
      • Trung đoàn pháo phòng không 303
      • Trung đoàn pháo phòng không 470
      • Trung đoàn pháo phòng không 586
      • Trung đoàn pháo phòng không 1384
      • Trung đoàn pháo phòng không 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 126
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 139
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 23
        • Lữ đoàn thiết giáp 3
        • Lữ đoàn xe tăng 39
        • Lữ đoàn thiết giáp 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới hóa 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 739 (739-й отдельный истребительно-противотанковый дивизион)
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 442
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 1
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 2
        • Lữ đoàn cơ giới hóa cận vệ 3
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo tự hành 1544
        • Tiểu đoàn mô-tô 84
        • Trung đoàn pháo binh quân đoàn cận vệ 116 (116-й гвардейский корпусной артиллерийский полк)
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1504
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 741
        • Trung đoàn súng cối 267
        • Trung đoàn pháo phòng không 1699
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 407
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 31
      • Lữ đoàn xe tăng 11
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 10
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 212
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Trung đoàn pháo tự hành 1890
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 517
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 67
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11 (11-я штурмовая инженерно-саперная бригада)
      • Lữ đoàn công binh đặc nhiệm 62 (62-я инженерно-саперная бригада)
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 44
      • Lữ đoàn cầu phà 1
      • Lữ đoàn cầu phà 4
      • Lữ đoàn cầu phà 5
      • Trung đoàn cầu phà hạng nặng 1
      • Trung đoàn cầu phà hạng nặng 8 (8-й тяжелый понтонно-мостовой полк)
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 19 (19-й гвардейский батальон минеров)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boevoi Sostav Sovietskoi Armii Czast I 1941 goda juni-dekabr 1941 Moskva 1966 [1]
  • Solonin, Mark, 22 June 1941 Bocka i obruci czili Kogda naczalas Vielikaja Oteczestvennaja vojna 2004
  • Erickson, John, The Road to Stalingrad, Cassell Military Paperback, 2003
  • Fugate, Bryan & Dvoriecki, Lev, Thunder on the Dnepr Presidio Press