Phương diện quân Ukraina 3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Ukraina 3
Red Army badge.gif
Hoạt động 20 tháng 10 năm 1943
11 tháng 5 năm 1945
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Kiev, 1943
Chiến dịch giải phóng Balkan
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Rodion Malinovsky
Fyodor Tolbukhin

Phương diện quân Ukraina 3 (tiếng Nga: 3-й Украинский фронт ) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân 6, 46
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 870 (từ Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11)
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 5, 9
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1249
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28, 29
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 62
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Trung đoàn pháo phòng không 241, 247, 303, 470, 586, 626, 1474
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 23:
        • Lữ đoàn xe tăng 3, 39, 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô-tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 739
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 442
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 5, 60
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 141
      • Trung đoàn pháo tự hành 1818, 1891
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 67
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 2
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 19
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 64

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 8
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 6, 37, 46, 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn xe tăng độc lập 128, 134, 151
        • Trung đoàn pháo tự hành 1815
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 12
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo nòng dài 17
        • Lữ đoàn lựu pháo 25
        • Lữ đoàn súng cối 3
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 9:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26
        • Trung đoàn pháo nòng dài 30, 115
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 113
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 9, 10, 19, 42
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1249
      • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 739 (từ Quân đoàn xe tăng 23)
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28, 29
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 35, 45, 51, 58, 61, 87, 301, 315
      • Sư đoàn pháo phòng không 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084, 1089, 1114, 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 22:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335, 1341, 1347, 1353
      • Sư đoàn pháo phòng không 35:
        • Trung đoàn pháo phòng không 772, 1390, 1396, 1398
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 271
      • Trung đoàn pháo phòng không 241, 247, 303, 470, 579, 626, 1384, 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60, 139
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 23:
        • Lữ đoàn xe tăng 3, 39, 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô-tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 442
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 2:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 4, 5, 6
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 37
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 23, 24, 25
        • Tiểu đoàn mô-tô 99
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1509
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 744
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 408
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Trung đoàn xe tăng 212
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 292
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1512
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 748
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 129
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 5
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 28
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 35, 43, 52
      • Trung đoàn pháo tự hành hạng nặng 398
      • Trung đoàn pháo tự hành 864, 1200, 1201, 1202, 1891
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Tiểu đoàn mô-tô 67
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 26, 28
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 8, 51, 62
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 4, 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 1, 2
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 19
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 64
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 23, 24

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 6 (полевое управление)
    • Tập đoàn quân 37, 46, 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 31:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 4, 34, 40
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 9:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26
        • Trung đoàn pháo nòng dài 30, 115
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 113
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Trung đoàn pháo nòng dài 159
      • Trung đoàn pháo nòng dài cấp Quân đoàn 506
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 7, 9, 10, 42
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1249
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28, 29
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 35, 45, 51, 58, 61, 87, 301, 315
      • Sư đoàn pháo phòng không 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084, 1089, 1114, 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 22:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335, 1341, 1347, 1353
      • Sư đoàn pháo phòng không 35:
        • Trung đoàn pháo phòng không 772, 1390, 1396, 1398
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 271
      • Trung đoàn pháo phòng không 241, 247, 303, 470, 579, 626, 1384, 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60, 139
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 292
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1512
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 748
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 129
        • Trung đoàn pháo phòng không 740
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 5
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 5
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 52
      • Trung đoàn pháo tự hành hạng nặng 398
      • Trung đoàn pháo tự hành 864, 1201, 1202, 1891
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Tiểu đoàn mô-tô 67
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 22, 26, 28
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11, 12
      • Lữ đoàn công binh 62
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 4, 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 2
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 64, 76
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 5, 23, 24, 30, 31

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 37, 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 34:
        • Sư đoàn bộ binh 259, 353, 394
      • Sư đoàn bộ binh 236
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 83, 255
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
      • Khu vực tăng cường cận vệ 1
    • Pháo binh:
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 9:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26
        • Trung đoàn pháo nòng dài 30, 115
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 113
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Trung đoàn pháo nòng dài cấp Quân đoàn 506
      • Trung đoàn lựu pháo 152, 274
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 7, 9, 10, 42, 49
      • Trung đoàn pháo chống tăng 521, 1312
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 35, 45, 51, 58, 61, 87, 301, 315
      • Sư đoàn pháo phòng không 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084, 1089, 1114, 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 22:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335, 1341, 1347, 1353
      • Sư đoàn pháo phòng không 35:
        • Trung đoàn pháo phòng không 772, 1390, 1396, 1398
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 258, 271
      • Trung đoàn pháo phòng không 241, 247, 303, 470, 579, 626, 1384, 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60, 139
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 292
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1512
        • Trung đoàn súng cối 527
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 129
        • Trung đoàn pháo phòng không 740
      • Lữ đoàn xe tăng 96
      • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 5
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 5
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 52
      • Trung đoàn pháo tự hành hạng nặng 352, 366, 398
      • Trung đoàn pháo tự hành 864, 1201, 1202, 1891
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 252
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Tiểu đoàn mô-tô 67
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 22, 26, 28
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11, 12
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 2
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 6
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 64, 76
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 5, 23, 24, 30

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4
    • Tập đoàn quân 46, 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
    • Cụm không quân của Thiếu tướng Vitruk
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ 5
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 72
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Khu vực tăng cường cận vệ 1
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo nòng dài 17
        • Lữ đoàn lựu pháo 25
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 105
        • Lữ đoàn súng cối 3
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 9:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26
        • Trung đoàn pháo nòng dài 30, 115
        • Lữ đoàn lựu pháo 23
        • Lữ đoàn súng cối 10
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 506
      • Trung đoàn lựu pháo 152, 274
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 7, 9, 12, 42, 49
      • Trung đoàn pháo chống tăng 521, 595, 1312
      • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 251
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 35, 45, 47, 51, 58, 61, 87
      • Sư đoàn pháo phòng không 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084, 1089, 1114, 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 9:
        • Trung đoàn pháo phòng không 800, 974, 981, 993
      • Sư đoàn pháo phòng không 22:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335, 1341, 1347, 1353
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 258, 271
      • Trung đoàn pháo phòng không 82, 241, 247, 303, 470, 579, 626, 1384, 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60, 139, 227, 504
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 18:
        • Lữ đoàn xe tăng 110, 170, 181
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 32
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 363
        • Trung đoàn pháo tự hành 1438
        • Tiểu đoàn mô-tô 78
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 452
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1000
        • Trung đoàn súng cối 292
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 106
        • Trung đoàn pháo phòng không 1694
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 1:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 1, 2, 3
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 382
        • Trung đoàn pháo tự hành 1453, 1821
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 11
        • Trung đoàn súng cối 267
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 407
        • Trung đoàn pháo phòng không 1699
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 2:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 4, 5, 6
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 37
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 30
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 251
        • Trung đoàn pháo tự hành 1509
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 99
        • Trung đoàn súng cối 524
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 408
        • Trung đoàn pháo phòng không 159
      • Quân đoàn cơ giới 7:
        • Lữ đoàn cơ giới 16, 63, 64
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 41
        • Trung đoàn xe tăng hạng nặng cận vệ 78
        • Trung đoàn pháo tự hành 1289, 1440
        • Tiểu đoàn mô-tô 94
        • Trung đoàn pháo chống tăng 109
        • Trung đoàn súng cối 614
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 40
        • й Trung đoàn pháo phòng không 1713
      • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 32
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 249
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 366
      • Trung đoàn pháo tự hành 864, 991, 1201, 1202, 1891
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 252
      • Tiểu đoàn mô-tô 67
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11, 12
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2, 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 2, 6, 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 64, 76
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 5, 23, 30, 31

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4, 6, 9
    • Tập đoàn quân 26, 27, 57
    • Tập đoàn quân không quân 17
    • Cụm không quân của Thiếu tướng Vitruk
    • Tập đoàn quân 1 (Bulgary)
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ 5
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ độc lập 72
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Sư đoàn bộ binh 21
      • Tiểu đoàn súng máy độc lập 10
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 9:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 26
          • Trung đoàn pháo nòng dài 30, 115
          • Lữ đoàn lựu pháo 23
          • Lữ đoàn súng cối 10
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 19:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 170
          • Lữ đoàn lựu pháo 173
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hạng nặng 49
          • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 32
          • Lữ đoàn súng cối 38
          • Lữ đoàn súng cối hạng nặng 15
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 29
      • Sư đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 11
        • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo nòng dài 17
        • Lữ đoàn lựu pháo 25
        • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 105
        • Lữ đoàn súng cối 3
      • Tiểu đoàn trinh sát pháo binh cận vệ độc lập 27
      • Trung đoàn pháo nòng dài 506
      • Trung đoàn lựu pháo 152, 274
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 7, 9, 10, 12, 24, 42, 43, 49
      • Trung đoàn pháo chống tăng 521, 1312
      • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 351
      • Lữ đoàn súng cối 23
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 28
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 25, 35, 45, 51, 58, 61, 87, 328
      • Sư đoàn pháo phòng không 3:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1084, 1089, 1114, 1118
      • Sư đoàn pháo phòng không 4:
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 253, 254, 268
        • Trung đoàn pháo phòng không 606
      • Sư đoàn pháo phòng không 9:
        • Trung đoàn pháo phòng không 800, 974, 981, 993
      • Sư đoàn pháo phòng không 22:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1335, 1341, 1347, 1353
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 258, 271
      • Trung đoàn pháo phòng không 82, 241, 247, 303, 470, 579, 626, 1384, 1474
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 60, 139, 227, 504
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 18:
        • Lữ đoàn xe tăng 110, 170, 181
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 32
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 363
        • Trung đoàn pháo tự hành 1438
        • Tiểu đoàn mô-tô 78
        • Trung đoàn pháo chống tăng 452, 1000
        • Trung đoàn súng cối 292
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 106
        • Trung đoàn pháo phòng không 1694
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 1:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 1, 2, 3
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 382
        • Trung đoàn pháo tự hành 1453, 1821
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 11
        • Trung đoàn súng cối 267
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 407
        • Trung đoàn pháo phòng không 1699
      • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 32
      • Lữ đoàn pháo tự hành 207, 208, 209
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 249
      • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 366
      • Trung đoàn pháo tự hành 864, 1201, 1202, 1891
      • Trung đoàn mô-tô cận vệ 3
      • Trung đoàn mô-tô 53
      • Tiểu đoàn mô-tô đặc biệt độc lập 252
      • Tiểu đoàn mô-tô 67
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 11, 12
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 44
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 5
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 2
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 6
      • Tiểu đoàn công binh dò tìm mìn độc lập 64
    • Thành phần súng phun lửa:
      • Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 5, 23, 30, 31

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]