Phương diện quân Volkhov
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Phương diện quân Volkhov | |
|---|---|
![]() |
|
| Hoạt động | 17 tháng 12 năm 1941 15 tháng 2 năm 1944 |
| Quốc gia | |
| Phục vụ | Hồng quân Liên Xô |
| Chức năng | Tổ chức tác chiến chiến lược |
| Quy mô | Phương diện quân |
| Tham chiến | Trận Leningrad |
| Các tư lệnh | |
| Chỉ huy nổi tiếng |
Kirill Meretskov |
Phương diện quân Volkhov (tiếng Nga: Волховский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.
Mục lục |
Lịch sử[sửa]
Bộ chỉ huy[sửa]
Thành phần biên chế[sửa]
1 tháng 1 năm 1942[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 52, 59
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn kỵ binh 87
- Pháo binh:
- Trung đoàn lực pháo hỏa lực mạnh 137, 430
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 216
- Cơ giới hóa:
- Sư đoàn xe tăng 60
- Không quân:
- Cụm không quân dự bị 2:
- Trung đoàn không quân ném bom 138
- Trung đoàn không quân tiêm kích 283, 434, 515
- Trung đoàn không quân cường kích 504
- Trung đoàn không quân tiêm kích 520
- Cụm không quân dự bị 2:
- Công binh:
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 539
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 4 năm 1942[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 52, 59
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 2
- Lữ đoàn đổ bộ đường không 1
- Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 172, 174
- Pháo binh:
- Trung đoàn lực pháo hỏa lực mạnh 130
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 100, 101
- Cơ giới hóa:
- Lữ đoàn xe tăng cận vệ 7
- Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 26
- Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 50
- Không quân:
- Cụm không quân dự bị 2:
- Trung đoàn không quân tiêm kích cận vệ 3
- Trung đoàn không quân tiêm kích 19, 41, 520
- Trung đoàn không quân ném bom tầm gần 10, 121
- Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 673
- Đại đội không quân trinh sát 116
- Cụm không quân dự bị 2:
- Công binh:
- Lữ đoàn xung kích 3
- Tiểu đoàn xung kích độc lập (không rõ phiên hiệu)
- Tiểu đoàn xung kích độc lập 1249, 1769
- Tiểu đoàn công binh độc lập 135
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 159
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 539
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 7 năm 1942[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 8, 52, 54, 59
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Quân đoàn bộ binh cận vệ 6:
- Sư đoàn bộ binh cận vệ 4, 24
- Lữ đoàn bộ binh 58
- Quân đoàn kỵ binh 13:
- Sư đoàn kỵ binh 25, 80, 87
- Sư đoàn bộ binh 378
- Lữ đoàn đổ bộ đường không 1
- Quân đoàn bộ binh cận vệ 6:
- Pháo binh:
- Trung đoàn pháo binh cận vệ cấp quân đoàn 42
- Trung đoàn súng cối 165
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 15, 100, 101, 461
- Cơ giới hóa:
- Tiểu đoàn xe tăng độc lập 128
- Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 23, 50
- Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 123
- Không quân:
- Cụm không quân dự bị 2:
- Trung đoàn không quân tiêm kích cận vệ 3
- Trung đoàn không quân tiêm kích 41
- Trung đoàn không quân ném bom tầm gần 10
- Trung đoàn không quân tiêm kích 522
- Đại đội không quân trinh sát 116
- Cụm không quân dự bị 2:
- Công binh:
- Lữ đoàn xung kích 3
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 32, 34, 36, 38, 55
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 539
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 10 năm 1942[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 8, 52, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 191, 294
- Lữ đoàn bộ binh 22, 32, 53
- Lữ đoàn hải quân đánh bộ 73
- Lữ đoàn trượt tuyết 37, 38, 39
- Pháo binh:
- Trung đoàn pháo chống tăng (không rõ phiên hiệu)
- Trung đoàn súng cối cận vệ hạng nặng 69
- Tiểu đoàn súng cối độc lập 7, 8, 9, 10
- Trung đoàn pháo phòng không 244, 707
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 168, 216
- Cơ giới hóa:
- Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 23
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh đặc biệt 39
- Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 8
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40, 770
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 34
- Tiểu đoàn xung kích độc lập 1234, 1718, 1741, 1746
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 1 năm 1943[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 8, 52, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 239, 379
- Lữ đoàn trượt tuyết 11, 12, 13
- Pháo binh:
- Sư đoàn pháo binh 2:
- Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 20
- Lữ đoàn pháo nòng dài 7
- Lữ đoàn lựu pháo 4
- Trung đoàn pháo binh cận vệ cấp Tập đoàn quân 13
- Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 21, 24
- Trung đoàn lực pháo hỏa lực mạnh 430
- Sư đoàn pháo phòng không 46:
- Trung đoàn pháo phòng không 21, 22, 23, 24
- Trung đoàn pháo phòng không 707 (từ Sư đoàn pháo phòng không 45)
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 168, 216
- Sư đoàn pháo binh 2:
- Cơ giới hóa:
- Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 23
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh dò phá mìn 1
- Lữ đoàn công binh đặc biệt 39
- Lữ đoàn công binh 53
- Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 8
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 734
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40, 135
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 32, 34, 36, 38, 55
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 4 năm 1943[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân xung kích 2
- Tập đoàn quân 4, 8, 52, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 18, 65, 80, 147, 165
- Lữ đoàn trượt tuyết 38
- Pháo binh:
- Trung đoàn súng cối độc lập 499
- Tiểu đoàn súng cối cận vệ 509, 512 (từ Lữ đoàn súng cối cận vệ độc lập 7)
- Trung đoàn pháo phòng không 707 (từ Sư đoàn pháo phòng không 45)
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 168, 216
- Cơ giới hóa:
- Lữ đoàn xe tăng cận vệ 7
- Lữ đoàn xe tăng 16
- Tiểu đoàn xe tăng độc lập 500, 501, 503
- Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 34, 53, 56
- Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 23
- Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 22
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh dò phá mìn 1
- Lữ đoàn công binh đặc biệt 39
- Lữ đoàn công binh 53
- Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 2, 8
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 734
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40, 135, 136
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 34, 36, 38, 159
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 7 năm 1943[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân 4, 8, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 165, 239, 256, 378
- Pháo binh:
- Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 8
- Tiểu đoàn pháo độc lập hỏa lực mạnh 315, 317
- Lữ đoàn súng cối 30
- Lữ đoàn súng cối cận vệ 7, 10, 12
- Trung đoàn súng cối 194
- Trung đoàn pháo phòng không 70 (từ Sư đoàn pháo phòng không 45)
- Trung đoàn pháo phòng không 1467
- Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 11
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 168, 461
- Cơ giới hóa:
- Lữ đoàn xe tăng cận vệ 7
- Lữ đoàn xe tăng 16, 122
- Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 33
- Trung đoàn pháo tự hành 1433, 1434
- Tiểu đoàn xe tăng độc lập 500, 501, 503, 507
- Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 34, 53
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh dò phá mìn 1
- Lữ đoàn công binh đặc biệt cận vệ 2
- Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 8
- Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 539
- Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 2
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40, 135
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 34, 36, 38, 159
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 10 năm 1943[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân 4, 8, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Sư đoàn bộ binh 382
- Pháo binh:
- Sư đoàn pháo binh 2:
- Lữ đoàn pháo nòng dài
- Lữ đoàn lựu pháo cận vệ
- Tiểu đoàn pháo độc lập hỏa lực mạnh 315, 317
- Lữ đoàn súng cối cận vệ 7
- Lữ đoàn súng cối cận vệ 10
- Sư đoàn pháo phòng không 45:
- Trung đoàn pháo phòng không 707, 1465, 1466
- Trung đoàn pháo phòng không 634 (từ Sư đoàn pháo phòng không 41)
- Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 11
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 15, 213, 461
- Sư đoàn pháo binh 2:
- Cơ giới hóa:
- Lữ đoàn xe tăng cận vệ 7
- Lữ đoàn xe tăng 122
- Trung đoàn pháo tự hành 1434
- Tiểu đoàn xe tăng độc lập 501, 503
- Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 34
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh đặc biệt cận vệ 2
- Lữ đoàn công binh xung kích 9
- Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 8
- Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 2
- Tiểu đoàn công binh độc lập 40, 539
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 34, 38
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
1 tháng 1 năm 1944[sửa]
- Tập đoàn quân:
- Tập đoàn quân 8, 54, 59
- Tập đoàn quân không quân 14
- Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
- Quân đoàn bộ binh 7:
- Sư đoàn bộ binh 256, 382
- Lữ đoàn bộ binh 58
- Quân đoàn bộ binh 7:
- Pháo binh:
- Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 11
- Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 168
- Cơ giới hóa:
- Lữ đoàn xe tăng cận vệ 7
- Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 123
- Công binh:
- Lữ đoàn công binh 12
- Tiểu đoàn công binh cầu phà 38
- Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
