Phương diện quân Voronezh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phương diện quân Voronezh
Red Army badge.gif
Hoạt động 9 tháng 7 năm 1942
20 tháng 10 năm 1943
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Quy mô Phương diện quân
Tham chiến Trận Vòng cung Kursk
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Fyodor Gholikov
Nikolai Vatutin

Phương diện quân Voronezh (tiếng Nga: Воронежский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 6, 38, 40, 60
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 215
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 15:
        • Lữ đoàn xe tăng 66, 67, 174
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 31
    • Công binh:
      • Lữ đoàn xung kích 10
      • Tiểu đoàn dò phá mìn xung kích độc lập 1505

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 38, 40, 60
    • Tập đoàn quân xe tăng 3
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 18:
        • Sư đoàn bộ binh 161, 219, 270, 340
        • Lữ đoàn xung kích độc lập 10
      • Sư đoàn bộ binh 180, 305
      • Lữ đoàn bộ binh 37, 104, 129
      • Sư đoàn xung kích 1:
        • Lữ đoàn xung kích 2
      • Quân đoàn kỵ binh 7:
        • Sư đoàn kỵ binh 11, 83
        • Trung đoàn súng cối 161
        • Tiểu đoàn pháo binh cấp quân đoàn độc lập 20
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 7
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh 10:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 22
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 27
        • Lữ đoàn lựu pháo 29
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 1109
      • Trung đoàn lựu pháo 875
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1112
      • Trung đoàn súng cối 492
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ độc lập 15, 16
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 97
      • Sư đoàn pháo phòng không 5:
        • Trung đoàn pháo phòng không 670, 743, 1119, 1181
      • Trung đoàn pháo phòng không 217, 1288
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 96, 150, 173, 201
      • Trung đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 43, 50
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 34
    • Không quân:
      • Đại đội không quân hiệu chỉnh 13
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4
      • Lữ đoàn công binh 60
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 16, 23, 123

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 21, 38, 40, 64, 69
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 167, 183, 184, 219
      • Lữ đoàn xung kích độc lập 2, 8
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 6:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 8, 13
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 142
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 47
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 6
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1207 (từ Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 22)
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 522, 1148
      • Trung đoàn pháo chống tăng 493, 496, 611, 694, 1244
      • Lữ đoàn súng cối 12 (từ Sư đoàn pháo binh 10)
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 4:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 16, 20
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 314
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 15
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 97, 315
      • Sư đoàn pháo phòng không 5:
        • Trung đoàn pháo phòng không 743, 1119, 1181
      • Sư đoàn pháo phòng không 9:
        • Trung đoàn pháo phòng không 800, 974, 993
      • Trung đoàn pháo phòng không 1487, 1488
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 626
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
      • Lữ đoàn xe tăng 96, 192
      • Trung đoàn pháo tự hành
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 46, 50
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 26, 34
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn công binh 60
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 15, 23
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 235

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 6, 7
    • Tập đoàn quân 38, 40, 69
    • Tập đoàn quân xe tăng 1
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 35:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 92, 93, 94
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo 1528 (từ Lữ đoàn lựu pháo 29)
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 522, 1148
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 14, 31
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1076, 1689
      • Lữ đoàn súng cối 12
      • Trung đoàn súng cối 469
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 36, 80, 97, 309, 315
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 22
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 2:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4, 25, 26
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 4
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 47
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1500
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 755
        • Trung đoàn súng cối 273
        • Trung đoàn pháo phòng không 1695
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 5:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 20, 21, 22
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 6
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 48
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1499
        • Trung đoàn súng cối 454
        • Trung đoàn pháo phòng không 1696
      • Trung đoàn xe tăng độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 4, 5
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn cầu phà 6
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 6, 20

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4
    • Tập đoàn quân 27, 38, 40, 47, 52
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 3
    • Tập đoàn quân không quân 2
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 1:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 1, 2, 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1461
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 143
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 1
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 1
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 49
        • Trung đoàn pháo phòng không 319
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 1, 3, 5
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 13:
          • Lữ đoàn lựu pháo 47
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 88
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 101
          • Lữ đoàn súng cối 17
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 17:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 37
          • Lữ đoàn pháo nòng dài 39
          • Lữ đoàn lựu pháo 50
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 92
          • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 108
          • Lữ đoàn súng cối 22
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 3:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 15, 18, 19
      • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 25
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 33
      • Trung đoàn pháo nòng dài 628
      • Trung đoàn lựu pháo 1528
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 28
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 4
      • Trung đoàn pháo chống tăng 493, 694, 1075, 1076, 1672, 1689
      • Lữ đoàn súng cối 12
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 5, 36, 308, 314, 316
      • Trung đoàn pháo phòng không 1954
      • Tiểu đoàn pháo phòng không cận vệ độc lập 22
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 332
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 5:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 20, 21, 22
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 6
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 48
        • Tiểu đoàn mô-tô 80
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1499
        • Trung đoàn pháo chống tăng độc lập 754
        • Trung đoàn súng cối 454
        • Trung đoàn pháo phòng không 1696
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 59
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 45
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 4
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 42
      • Lữ đoàn cầu phà 3, 6
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 13
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 235

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]