Phần trăm
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trong toán học, một phần trăm là đơn vị biểu diễn cho một số tương đương 1 phần của 100. Thường ký hiệu bằng dấu "%". Ví dụ, 45% (đọc là "bốn mươi lăm phần trăm") tương đương với các số 45/100, hay 0,45.
"Phần trăm" thường để dùng để biểu diễn sự chênh lệch theo cấp số nhân độ lớn của một số hay một lượng so với một số hay một lượng khác có liên quan. Số (hay lượng) đầu được diễn đạt là "một phần của ...", và số thứ 2, phải lớn hơn 0. Ví dụ, một số tiền 40.000₫ sau khi lãi tăng lên 2.400₫, như vậy số tiền tăng lên một phần bằng 2.400 / 40.000 = 0,06 lần số tiền ban đầu. Vậy nếu diễn đạt theo phần trăm, ta nói số tiền 40.000₫ đã lãi thêm 6%.
"Phần trăm" thường được dùng để biểu diễn các số trong khoảng từ 0 đến 1, tuy nhiên bất kỳ số hữu tỉ không có thứ nguyên nào cũng có thể được biểu diễn dưới dạng phần trăm. Lấy ví dụ, 111% tương đương 111/100 hay 1,11 và -0.35% là -0,0035.
[sửa] Bài liên quan
[sửa] Liên kết ngoài