Philadelphia, Pennsylvania
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Philadelphia | |||
| Skyline of Philadelphia, Pennsylvania | |||
|
|||
| Biệt danh: "Philly", "City of Brotherly Love", "Cradle of Liberty", "The Quaker City", "The Birthplace of America." | |||
| Khẩu hiệu: "Philadelphia maneto" - "Let brotherly love continue" | |||
| Location in Pennsylvania | |||
| Tọa độ: | |||
|---|---|---|---|
| Country | |||
| Commonwealth | |||
| County | |||
| Founded | October 27 1682 | ||
| Incorporated | October 25 1701 | ||
| Chính quyền | |||
| - Mayor | John F. Street (D) | ||
| Độ cao | 11,9 m (39 ft) | ||
| Dân số (2005) | |||
| - Thành phố | 1463281 | ||
| - Đô thị | 5.325.000 | ||
| - Vùng đô thị | 5.823.233 | ||
| Múi giờ | EST (UTC-5) | ||
| Giờ mùa hè | EDT (UTC-4) | ||
| Website: http://www.phila.gov | |||
Philadelphia (tên thông tục Philly) là một thành phố tại Hoa Kỳ có diện tích 369 km², có nghĩa theo tiếng Hy Lạp là "tình huynh đệ" (Φιλαδέλφεια), là thành phố lớn thứ năm tại Hoa Kỳ và là thành phố lớn nhất trong Khối thịnh vượng chung Pennsylvania. Dân số thành phố năm 2000 là 1.517.550 người, là thành phố lớn thứ 2 ở bờ Đông Hoa Kỳ, là trung tâm thương mại, giáo dục, văn hóa của Hoa Kỳ. Thành phố cách Thành phố New York 46 dặm (trung tâm cách New York 80 dặm), là khoảng cách gần nhất giữa 2 thành phố có dân số trên 1 triệu dân.
Vùng đô thị Philadelphia lớn thứ tư Hoa Kỳ lớn thứ 4 ở Hoa Kỳ với dân số 5,8 triệu người. Philadelphia là một trong những thành phố quan trọng và cổ xưa nhất của Hoa Kỳ. Trong một giai đoạn của Thế kỷ 18, đây là thủ đô thứ 2 và là thành phố đông dân nhất của Hoa Kỳ và là thành phố nói tiếng Anh lớn thứ 2 trên thế giới, sau London. Vào thời kỳ đó, thành phố này hơn hẳn Boston và Thành phố New York về tầm quan trọng về chính trị và xã hội với vai trò đóng góp của Benjamin Franklin.
| Bài này còn sơ khai. Bạn có thể góp sức viết bổ sung cho bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi bài. |

