Philautus acutirostris
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus acutirostris | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. acutirostris |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus acutirostris (Peters, 1867) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Philautus basilanensis Taylor, 1922
Philautus woodi Stejneger, 1905
|
|
Philautus acutirostris là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Philippines.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Diesmos, A., Alcala, A., Brown, R., Afuang, L., Gee, G., Hampson, K., Diesmos, M.L., Mallari, A., Ong, P., Ubaldo, D.& Gutierrez, B. 2004. Philautus acutirostris. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.