Philautus kempii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus kempii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. kempii |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus kempii (Boulenger, 1919) |
|
Philautus kempii là một loài ếch thuộc họ Rhacophoridae. Đây là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Tham khảo [sửa]
- Dutta, S., Ohler, A. & Sengupta, S. 2004. Philautus kempiae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm 2007.