Philautus macropus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Philautus macropus | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Philautus macropus (Günther, 1868) |
Philautus macropus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các đồn điền . Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Manamendra-Arachchi, K. & de Silva, A. 2004. Philautus macropus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.