Philautus medogensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus medogensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. medogensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus medogensis Ye & Hu, 1984 |
|
Philautus medogensis là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc và có thể cả Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hồ nước ngọt.
Nguồn [sửa]
- Liang, F. & Lau, M.W.N. 2004. Philautus medogensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.