Philautus menglaensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus menglaensis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. menglaensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus menglaensis Kou, 1990 |
|
Philautus menglaensis là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc và có thể cả Lào. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Shunqing, L. & Datong, Y. 2004. Philautus menglaensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.